Chapter 4
1 Vậy nên, chúng tôi nhờ sự thương xót đã ban cho, mà được chức vụ nầy, thì chúng tôi chẳng ngã lòng;
ΔιὰDiaBecause ofG1223PREP ἔχοντεςechonteshavingG2192V-PAP-NPM διακονίανdiakonianministryG1248N-ASF ταύτηνtautēnthisG3778D-ASF καθὼςkathōseven asG2531CONJ ἠλεήθημεν,ēleēthēmenwe received mercy,G1653V-API-1P ἐγκακοῦμεν,egkakoumenwe lose heart,G1573V-PAI-1P 2 nhưng chúng tôi từ bỏ mọi điều hổ thẹn giấu kín. Chúng tôi chẳng theo sự dối gạt, và chẳng giả mạo lời Ðức Chúa Trời, nhưng trước mặt Ðức Chúa Trời chúng tôi tỏ bày lẽ thật, khiến lương tâm mọi người cho chúng tôi là đáng chuộng.
ἀπειπάμεθαapeipamethawe have renouncedG0550V-2AMI-1P κρυπτὰkruptahidden thingsG2927A-APN αἰσχύνηςaischunēsof shameG0152N-GSF περιπατοῦντεςperipatounteswalkingG4043V-PAP-NPM πανουργίᾳ,panourgiacraftinessG3834N-DSF δολοῦντεςdolountesfalsifyingG1389V-PAP-NPM θεοῦ,theouof God,G2316N-GSM-T φανερώσειphanerōseimanifestationG5321N-DSF ἀληθείαςalētheiastruthG0225N-GSF συνιστάνοντεςsunistanontescommendingG4921V-PAP-NPM ἑαυτοὺςhe'autousourselvesG1438F-1APM πᾶσανpasaneveryG3956A-ASF συνείδησινsuneidēsinconscienceG4893N-ASF ἀνθρώπωνanthrōpōnof menG0444N-GPM ἐνώπιονenōpionbeforeG1799PREP θεοῦ.theouGod.G2316N-GSM-T 3 Nếu Tin Lành của chúng tôi còn che khuất, là chỉ che khuất cho những kẻ hư mất,
ἔστινestinisG1510V-PAI-3S κεκαλυμμένονkekalummenonconcealedG2572V-RPP-NSN εὐαγγέλιονeuangeliongospelG2098N-NSN ἡμῶν,hēmōnof us,G3165P-1GP ἀπολλυμένοιςapollumenoisperishingG0622V-PEP-DPM ἐστὶνestinit isG1510V-PAI-3S κεκαλυμμένον·kekalummenonconcealed;G2572V-RPP-NSN 4 cho những kẻ chẳng tin mà chúa đời nầy đã làm mù lòng họ, hầu cho họ không trông thấy sự vinh hiển chói lói của Tin Lành Ðấng Christ, là ảnh tượng của Ðức Chúa Trời.
τούτουtoutouthisG3778D-GSM ἐτύφλωσενetuphlōsenhas blindedG5186V-AAI-3S νοήματαnoēmatamindsG3540N-APN ἀπίστωνapistōnunbelievingG0571A-GPM αὐγάσαιaugasaito beam forthG0826V-AAN αὐτοῖςautoisto themG0846P-DPM φωτισμὸνphōtismonilluminationG5462N-ASM εὐαγγελίουeuangeliougospelG2098N-GSN δόξηςdoxēsgloryG1391N-GSF Χριστοῦ,Christouof Christ,G5547N-GSM-T ἐστινestinisG1510V-PAI-3S εἰκὼνeikōn[the] imageG1504N-NSF θεοῦ.¶theouof God.G2316N-GSM-T 5 Vả, chúng tôi chẳng rao giảng chính mình chúng tôi, nhưng rao giảng Ðức Chúa Jêsus Christ, tức là Chúa; và vì tình yêu mến Ðức Chúa Jêsus mà chúng tôi xưng mình là tôi tớ của anh em.
ἑαυτοὺςhe'autousourselvesG1438F-1APM κηρύσσομενkērussomendo we proclaimG2784V-PAI-1P ἸησοῦνIēsounJesusG2424GN-ASM-P ΧριστὸνChristonChristG5547N-ASM-T κύριον,kurionLord,G2962GN-ASM-T ἑαυτοὺςhe'autousourselvesG1438F-1APM δούλουςdoulousservantsG1401N-APM ὑμῶνhumōnof youG4771P-2GP διὰdiafor the sake ofG1223PREP Ἰησοῦν.IēsounJesus.G2424GN-ASM-P 6 Vì Ðức Chúa Trời, là Ðấng có phán: Sự sáng phải soi từ trong sự tối tăm! đã làm cho sự sáng Ngài chói lòa trong lòng chúng tôi, đặng sự thông biết về vinh hiển Ðức Chúa Trời soi sáng nơi mặt Ðức Chúa Jêsus Christ.
εἰπὼνeipōnhaving saidG2036V-2AAP-NSM σκότουςskotousdarknessG4655N-GSN λάμψει,lampseiwill shine,G2989V-FAI-3S ἔλαμψενelampsenshoneG2989V-AAI-3S καρδίαιςkardiaisheartsG2588N-DPF πρὸςprosfor [the]G4314PREP φωτισμὸνphōtismonradianceG5462N-ASM γνώσεωςgnōseōsknowledgeG1108N-GSF δόξηςdoxēsgloryG1391N-GSF θεοῦtheouof GodG2316N-GSM-T προσώπῳprosōpō[the] faceG4383N-DSN ἸησοῦIēsouof JesusG2424GN-GSM-P Χριστοῦ.¶ChristouChrist.G5547N-GSM-T 7 Nhưng chúng tôi đựng của quí nầy trong chậu bằng đất, hầu cho tỏ quyền phép lớn dường ấy là bởi Ðức Chúa Trời mà ra, chớ chẳng phải bởi chúng tôi.
ἜχομενEchomenWe haveG2192V-PAI-1P θησαυρὸνthēsaurontreasureG2344N-ASM τοῦτονtoutonthisG3778D-ASM ὀστρακίνοιςostrakinoisearthenG3749A-DPN σκεύεσιν,skeuesinvessels,G4632N-DPN ὑπερβολὴhuperbolēsurpassingnessG5236N-NSF δυνάμεωςdunameōspowerG1411N-GSF θεοῦtheoufrom GodG2316N-GSM-T 8 Chúng tôi bị ép đủ cách, nhưng không đến cùng; bị túng thế nhưng không ngã lòng;
παντὶpantievery [way]G3956A-DSN θλιβόμενοιthlibomenoibeing hard pressedG2346V-PPP-NPM στενοχωρούμενοι,stenochōroumenoibeing crushed,G4729V-PPP-NPM ἀπορούμενοιaporoumenoibeing perplexedG0639V-PMP-NPM ἐξαπορούμενοι,exaporoumenoidespairing,G1820V-PNP-NPM 9 bị bắt bớ, nhưng không đến bỏ; bị đánh đập, nhưng không đến chết mất.
διωκόμενοιdiōkomenoibeing persecutedG1377V-PPP-NPM ἐγκαταλειπόμενοι,egkataleipomenoibeing forsaken,G1459V-PPP-NPM καταβαλλόμενοιkataballomenoibeing struck downG2598V-PEP-NPM ἀπολλύμενοι·apollumenoibeing destroyed;G0622V-PEP-NPM 10 Chúng tôi thường mang sự chết của Ðức Chúa Jêsus trong thân thể mình, hầu cho sự sống của Ðức Chúa Jêsus cũng tỏ ra trong thân thể chúng tôi.
πάντοτεpantotealwaysG3842ADV νέκρωσινnekrōsindeathG3500N-ASF σώματιsōmati[our] bodyG4983N-DSN περιφέροντες,peripherontescarrying around,G4064V-PAP-NPM ἸησοῦIēsouof JesusG2424GN-GSM-P σώματιsōmatibodyG4983N-DSN φανερωθῇ·phanerōthēamay be manifested;G5319V-APS-3S 11 Bởi chúng tôi là kẻ sống, vì cớ Ðức Chúa Jêsus mà hằng bị nộp cho sự chết, hầu cho sự sống của Ðức Chúa Jêsus cũng được tỏ ra trong xác thịt hay chết của chúng tôi;
ἡμεῖςhēmeiswe ourselvesG3165P-1NP ζῶντεςzōnteslivingG2198V-PAP-NPM θάνατονthanatondeathG2288N-ASM παραδιδόμεθαparadidomethaare being deliveredG3860V-PPI-1P διὰdiaon account ofG1223PREP Ἰησοῦν,IēsounJesus,G2424GN-ASM-P ἸησοῦIēsouof JesusG2424GN-GSM-P φανερωθῇphanerōthēamay be manifestedG5319V-APS-3S θνητῇthnētēamortalG2349A-DSF σαρκὶsarkifleshG4561N-DSF ἡμῶν.hēmōnof us.G3165P-1GP 12 vậy thì sự chết làm trong chúng tôi, còn sự sống trong anh em.
ὥστεhōsteSo thenG5620CONJ θάνατοςthanatosdeathG2288N-NSM ἐνεργεῖται,energeitaiworks,G1754V-PMI-3S ὑμῖν.¶huminyou.G4771P-2DP 13 Vì chúng tôi có đồng một lòng tin, y như lời Kinh Thánh rằng: Ta đã tin, cho nên ta nói, cũng vậy, chúng tôi tin, cho nên mới nói,
ἜχοντεςEchontesHavingG2192V-PAP-NPM πίστεωςpisteōsof faithG4102GN-GSF κατὰkataaccording toG2596PREP γεγραμμένον·gegrammenonwritten:G1125V-RPP-ASN ἐπίστευσα,episteusaI believed,G4100V-AAI-1S ἐλάλησα,elalēsaI have spoken,G2980V-AAI-1S ἡμεῖςhēmeiswe ourselvesG3165P-1NP πιστεύομεν,pisteuomenbelieve,G4100V-PAI-1P λαλοῦμεν·laloumenspeak;G2980V-PAI-1P 14 vì biết rằng Ðấng đã khiến Ðức Chúa Jêsus sống lại, cũng sẽ làm cho chúng tôi sống lại với Ðức Chúa Jêsus, và làm cho chúng tôi ứng hầu với anh em trước mặt Ngài.
εἰδότεςeidotesknowingG6063V-RAP-NPM ἐγείραςegeirashaving raised upG1453V-AAP-NSM ἸησοῦνIēsounJesusG2424GN-ASM-P ἐγερεῖegereiHe will raise upG1453V-FAI-3S παραστήσειparastēseiHe will present [us]G3936V-FAI-3S 15 Bởi chưng mọi điều đó xảy đến vì cớ anh em, hầu cho ân điển rải ra cách dư dật, khiến sự tạ ơn nơi nhiều người hơn cũng dư dật, mà thêm vinh hiển cho Ðức Chúa Trời.
πάνταpantaall things [are]G3956A-NPN δι᾽di᾽for the sake ofG1223PREP χάριςcharisgraceG5485N-NSF πλεονάσασαpleonasasahaving aboundedG4121V-AAP-NSF πλειόνωνpleionōnmore and moreG4119A-GPM-C εὐχαριστίανeucharistianthanksgivingG2169N-ASF περισσεύσῃperisseusēmay increaseG4052V-AAS-3S δόξανdoxangloryG1391N-ASF θεοῦ.theouof God.G2316N-GSM-T 16 Vậy nên chúng ta chẳng ngã lòng, dầu người bề ngoài hư nát, nhưng người bề trong cứ đổi mới càng ngày càng hơn.
ἐγκακοῦμεν·egkakoumenwe lose heart;G1573V-PAI-1P ἄνθρωποςanthrōposmanG0444N-NSM διαφθείρεται,diaphtheiretaiis being brought to decay,G1311V-PPI-3S ἀνακαινοῦταιanakainoutaiis being renewedG0341V-PPI-3S ἡμέρᾳhēmeraby dayG2250N-DSF ἡμέρᾳ.hēmeraby day.G2250N-DSF 17 Vì sự hoạn nạn nhẹ và tạm của chúng ta sanh cho chúng ta sự vinh hiển cao trọng đời đời, vô lượng, vô biên,
παραυτίκαparautikamomentaryG3910ADV ἐλαφρὸνelaphronlightnessG1645A-NSN θλίψεωςthlipseōsafflictionG2347N-GSF ὑπερβολὴνhuperbolēnsurpassingG5236N-ASF ὑπερβολὴνhuperbolēnexcessivenessG5236N-ASF αἰώνιονaiōnionan eternalG0166A-ASN βάροςbarosweightG0922N-ASN δόξηςdoxēsof gloryG1391N-GSF κατεργάζεταιkatergazetaiis producingG2716V-PNI-3S ἡμῖν,hēminfor us,G3165P-1DP 18 bởi chúng ta chẳng chăm sự thấy được; vì những sự thấy được chỉ là tạm thời, mà sự không thấy được là đời đời không cùng vậy.
σκοπούντωνskopountōnare looking atG4648V-PAP-GPM τὰtathe [things]G3588T-APN βλεπόμεναblepomenabeing seenG0991V-PPP-APN τὰtathe [things]G3588T-APN βλεπόμενα·blepomenabeing seen;G0991V-PPP-APN τὰtaThe [things]G3588T-NPN βλεπόμεναblepomenabeing seen [are]G0991V-PPP-NPN πρόσκαιρα,proskairatemporary,G4340A-NPN τὰtathe [things]G3588T-NPN βλεπόμεναblepomenabeing seenG0991V-PPP-NPN αἰώνια.¶aiōnia[are] eternal.G0166A-NPN