Chapter 15
1 Ta là gốc nho thật, Cha ta là người trồng nho.
ἄμπελοςampelosvineG0288N-NSF ἀληθινή,alēthinētrue,G0228A-NSF πατήρpatērFatherG3962N-NSM-T γεωργόςgeōrgosvinedresserG1092N-NSM ἐστιν.estinis.G1510V-PAI-3S 2 Hễ nhánh nào trong ta mà không kết quả thì Ngài chặt hết; và Ngài tỉa sửa những nhánh nào kết quả, để được sai trái hơn.
κλῆμαklēmabranchG2814N-ASN ἐμοὶemoiMe myselfG1473P-1DS φέρονpheronbearingG5342V-PAP-ASN καρπὸνkarponfruitG2590N-ASM αἴρειaireiHe takes awayG0142V-PAI-3S πᾶνpanevery oneG3956A-ASN καρπὸνkarponfruitG2590N-ASM φέρονpheronbearingG5342V-PAP-ASN καθαίρειkathaireiHe prunesG2508V-PAI-3S καρπὸνkarponfruitG2590N-ASM πλείοναpleionamoreG4119A-ASM-C φέρῃ.pherēit may bear.G5342V-PAS-3S 3 Các ngươi đã được trong sạch, vì lời ta đã bảo cho.
ὑμεῖςhumeisyou yourselvesG4771P-2NP καθαροίkatharoicleanG2513A-NPM διὰdiabecause ofG1223PREP λελάληκαlelalēkaI have spokenG2980V-RAI-1S ὑμῖν.¶huminto you.G4771P-2DP 4 Hãy cứ ở trong ta, thì ta sẽ ở trong các ngươi. Như nhánh nho, nếu không dính vào gốc nho, thì không tự mình kết quả được, cũng một lẽ ấy, nếu các ngươi chẳng cứ ở trong ta, thì cũng không kết quả được.
μείνατεmeinatedo abideG3306V-AAM-2P ἐμοὶemoiMe myselfG1473P-1DS κἀγὼkagōand I myselfG1473P-1NS + G2532 καθὼςkathōsEven asG2531CONJ κλῆμαklēmabranchG2814N-NSN δύναταιdunataiis ableG1410V-PNI-3S καρπὸνkarponfruitG2590N-ASM φέρεινphereinto bearG5342V-PAN ἑαυτοῦhe'autouitselfG1438F-3GSN μένῃmenēit shall abideG3306V-PAS-3S ἀμπέλῳ,ampelōvine,G0288N-DSF οὐδὲoudeneither [are able]G3761CONJ-N ἐμοὶemoiMe myselfG1473P-1DS μένητε.menēteyou shall abide.G3306V-PAS-2P 5 Ta là gốc nho, các ngươi là nhánh. Ai cứ ở trong ta và ta trong họ thì sinh ra lắm trái; vì ngoài ta, các ngươi chẳng làm chi được.
ἄμπελος,ampelosvine,G0288N-NSF ὑμεῖςhumeisyou [are]G4771P-2NP κλήματα.klēmatabranches.G2814N-NPN μένωνmenōnabidingG3306V-PAP-NSM ἐμοὶemoiMe myselfG1473P-1DS κἀγὼkagōand I myselfG1473P-1NS + G2532 φέρειphereibearsG5342V-PAI-3S καρπὸνkarponfruitG2590N-ASM πολύν·polunmuch;G4183A-ASM χωρὶςchōrisapart fromG5565PREP δύνασθεdunastheyou are ableG1410V-PNI-2P οὐδέν.oudenno [thing].G3762A-ASN 6 Nếu ai chẳng cứ trong ta thì phải ném ra ngoài, cũng như nhánh nho; nhánh khô đi, người ta lượm lấy, quăng vào lửa, thì nó cháy.
μένῃmenēshall abideG3306V-PAS-3S ἐμοί,emoiMe myself,G1473P-1DS ἐβλήθηeblēthēhe is thrownG0906GV-API-3S κλῆμαklēmabranchG2814N-NSN ἐξηράνθη,exēranthēis dried up,G3583V-API-3S συνάγουσινsunagousinthey gatherG4863V-PAI-3P βάλλουσιν,ballousincast,G0906GV-PAI-3P καίεται.kaietaiit is burned.G2545V-PPI-3S 7 Ví bằng các ngươi cứ ở trong ta, và những lời ta ở trong các ngươi, hãy cầu xin mọi điều mình muốn, thì sẽ được điều đó.
μείνητεmeinēteyou shall abideG3306V-AAS-2P ἐμοὶemoiMe myselfG1473P-1DS ῥήματάrhēmatadeclarationsG4487N-NPN μείνῃ,meinēshall abide,G3306V-AAS-3S θέλητεthelēteyou shall wishG2309V-PAS-2P αἰτήσασθε,aitēsasthedo yourself askG0154V-AMM-2P γενήσεταιgenēsetaiit will happenG1096V-FDI-3S ὑμῖν.huminto you.G4771P-2DP 8 Nầy, Cha ta sẽ được sáng danh là thể nào: ấy là các ngươi được kết nhiều quả, thì sẽ làm môn đồ của ta vậy.
ἐδοξάσθηedoxasthēis glorifiedG1392V-API-3S πατήρpatērFatherG3962N-NSM-T μου,mouof Mine,G3165P-1GS καρπὸνkarponfruitG2590N-ASM φέρητεpherēteyou may bearG5342V-PAS-2P γένησθεgenēstheyou may becomeG1096V-2ADS-2P ἐμοὶemoito MeG1473S-1SNPM μαθηταί.mathētaidisciples.G3101N-NPM 9 Như Cha đã yêu thương ta thể nào, ta cũng yêu thương các ngươi thể ấy; hãy cứ ở trong sự yêu thương của ta.
καθὼςkathōseven asG2531CONJ ἠγάπησένēgapēsenhas lovedG0025V-AAI-3S πατήρ,patērFather,G3962N-NSM-T κἀγὼkagōI myself alsoG1473P-1NS + G2532 ἠγάπησα·ēgapēsaloved;G0025V-AAI-1S μείνατεmeinatedo abideG3306V-AAM-2P ἐμῇ.emēaof Mine.G1473S-1SDSF 10 Nếu các ngươi vâng giữ các điều răn của ta, thì sẽ ở trong sự yêu thương ta, cũng như chính ta đã vâng giữ các điều răn của Cha ta, và cứ ở trong sự yêu thương Ngài.
ἐντολάςentolascommandmentsG1785N-APF τηρήσητε,tērēsēteyou shall keep,G5083GV-AAS-2P μενεῖτεmeneiteyou will abideG3306V-FAI-2P μου·mouof Mine;G3165P-1GS καθὼςkathōseven asG2531CONJ ἐντολὰςentolascommandmentsG1785N-APF πατρόςpatrosFatherG3962N-GSM-T τετήρηκα,tetērēkahave kept,G5083GV-RAI-1S μένωmenōI abideG3306V-PAI-1S αὐτοῦautouof HimG0846P-GSM ἀγάπῃ.¶agapēlove.G0026N-DSF 11 Ta nói cùng các ngươi những điều đó, hầu cho sự vui mừng của ta trong các ngươi, và sự vui mừng các ngươi được trọn vẹn.
ΤαῦταTautaThese thingsG3778D-APN λελάληκαlelalēkaI have spokenG2980V-RAI-1S ὑμῖνhuminto youG4771P-2DP ἐμὴemēof MineG1473S-1SNSF ὑμῶνhumōnof youG4771P-2GP πληρωθῇ.plērōthēamay be full.G4137V-APS-3S 12 Ðiều răn của ta đây nầy: Các ngươi hãy yêu nhau, cũng như ta đã yêu các ngươi.
ἐστὶνestinisG1510V-PAI-3S ἐντολὴentolēcommandmentG1785N-NSF ἐμὴemēof MineG1473S-1SNSF ἀγαπᾶτεagapateyou may loveG0025V-PAS-2P ἀλλήλουςallēlousone anotherG0240C-APM καθὼςkathōseven asG2531CONJ ἠγάπησαēgapēsaI lovedG0025V-AAI-1S 13 Chẳng có sự yêu thương nào lớn hơn là vì bạn hữu mà phó sự sống mình.
μείζοναmeizonaGreaterG3173A-ASF-C ταύτηςtautēsthan thisG3778D-GSF ἀγάπηνagapēnloveG0026N-ASF οὐδεὶςoudeisno [one]G3762A-NSM ἔχειecheihasG2192V-PAI-3S αὐτοῦautouof himG0846P-GSM θῇthēamay lay downG5087V-2AAS-3S φίλωνphilōnfriendsG5384A-GPM αὐτοῦ.autouof him.G0846P-GSM 14 Ví thử các ngươi làm theo điều ta dạy, thì các ngươi là bạn hữu ta.
ὑμεῖςhumeisYou yourselvesG4771P-2NP φίλοιphiloifriendsG5384A-NPM ποιῆτεpoiēteyou shall doG4160GV-PAS-2P ὅσαhosaas much asG3745K-APN ἐντέλλομαιentellomaicommandG1781V-PNI-1S 15 Ta chẳng gọi các ngươi là đầy tớ nữa, vì đầy tớ chẳng biết điều chủ mình làm nhưng ta đã gọi các ngươi là bạn hữu ta, vì ta từng tỏ cho các ngươi biết mọi điều ta đã nghe nơi Cha ta.
οὐκέτιouketino longerG3756PRT-N + G2089 δούλους,doulousservants,G1401N-APM δοῦλοςdoulosservantG1401N-NSM οἶδενoidenknowsG6063V-RAI-3S ποιεῖpoieiis doingG4160GV-PAI-3S κύριος·kuriosmaster;G2962HN-NSM εἴρηκαeirēkaI have calledG2046V-RAI-1S φίλους,philousfriends,G5384A-APM πάνταpantaall thingsG3956A-APN ἤκουσαēkousaI heardG0191V-AAI-1S πατρόςpatrosFatherG3962N-GSM-T ἐγνώρισαegnōrisaI have made knownG1107V-AAI-1S ὑμῖν.¶huminto you.G4771P-2DP 16 Ấy chẳng phải các ngươi đã chọn ta, bèn là ta đã chọn và lập các ngươi, để các ngươi đi và kết quả, hầu cho trái các ngươi thường đậu luôn: lại cũng cho mọi điều các ngươi sẽ nhơn danh ta cầu xin Cha, thì Ngài ban cho các ngươi.
ὑμεῖςhumeisyou yourselvesG4771P-2NP ἐξελέξασθε,exelexasthechose,G1586V-AMI-2P ἐξελεξάμηνexelexamēnchoseG1586V-AMI-1S ἔθηκαethēkaappointedG5087V-AAI-1S ὑμεῖςhumeisyou yourselvesG4771P-2NP ὑπάγητεhupagētemay goG5217V-PAS-2P καρπὸνkarponfruitG2590N-ASM φέρητε,pherēteyou may bear,G5342V-PAS-2P καρπὸςkarposfruitG2590N-NSM ὑμῶνhumōnof youG4771P-2GP μένῃ·menēmay remain;G3306V-PAS-3S αἰτήσητεaitēsēteyou may askG0154V-AAS-2P πατέραpateraFatherG3962N-ASM-T ὀνόματίonomatinameG3686N-DSN δῷdōHe may giveG1325V-2AAS-3S ὑμῖν.¶huminyou.G4771P-2DP 17 Ta truyền cho các ngươi những điều răn đó, đặng các ngươi yêu mến lẫn nhau vậy.
ΤαῦταTautaThese thingsG3778D-APN ἐντέλλομαιentellomaiI commandG1781V-PNI-1S ἀγαπᾶτεagapateyou may loveG0025V-PAS-2P ἀλλήλους.allēlousone another.G0240C-APM 18 Ví bằng người đời ghét các ngươi, thì hãy biết rằng họ đã ghét ta trước các ngươi.
κόσμοςkosmosworldG2889N-NSM μισεῖ,miseihates,G3404V-PAI-3S γινώσκετεginōsketeyou knowG1097V-PAI-2P ἐμὲemeMe myselfG1473P-1AS μεμίσηκεν.memisēkenit has hated.G3404V-RAI-3S 19 Nếu các ngươi thuộc về thế gian, thì người đời sẽ yêu kẻ thuộc về mình; nhưng vì các ngươi không thuộc về thế gian và ta đã lựa chọn các ngươi giữa thế gian, bởi cớ đó người đời ghét các ngươi.
κόσμουkosmouworldG2889N-GSM ἦτε,ēteyou were,G1510V-IAI-2P κόσμοςkosmosworldG2889N-NSM ἴδιονidion[as its] ownG2398A-ASN ἐφίλει·ephileiwas loving [you];G5368V-IAI-3S κόσμουkosmouworldG2889N-GSM ἐστέ,esteyou are,G1510V-PAI-2P ἐξελεξάμηνexelexamēnchoseG1586V-AMI-1S κόσμου,kosmouworld,G2889N-GSM διὰdiaon account ofG1223PREP μισεῖmiseihatesG3404V-PAI-3S κόσμος.¶kosmosworld.G2889N-NSM 20 Hãy nhớ lời ta đã nói cùng các ngươi: Ðầy tớ chẳng lớn hơn chủ mình. Nếu họ đã bắt bớ ta, ắt cũng bắt bớ các ngươi; bằng họ đã giữ lời ta, ắt cũng giữ lời các ngươi.
μνημονεύετεmnēmoneuetedo rememberG3421V-PAM-2P εἶπονeiponsaidG2036V-2AAI-1S ὑμῖν·huminto you:G4771P-2DP ἔστινestinisG1510V-PAI-3S δοῦλοςdoulosa servantG1401N-NSM μείζωνmeizōngreaterG3173A-NSM-C αὐτοῦ.autouof him.G0846P-GSM ἐμὲemeMe myselfG1473P-1AS ἐδίωξανediōxanthey persecutedG1377V-AAI-3P διώξουσιν·diōxousinthey will persecute;G1377V-FAI-3P ἐτήρησανetērēsanthey keptG5083GV-AAI-3P ὑμέτερονhumeteronyoursG4771A-ASM τηρήσουσιν.tērēsousinthey will keep.G5083GV-FAI-3P 21 Nhưng vì danh ta họ sẽ lấy mọi điều đó đãi các ngươi, bởi họ không biết Ðấng đã sai ta đến.
ταῦταtautathese thingsG3778D-APN ποιήσουσινpoiēsousinthey will doG4160GV-FAI-3P διὰdiaon account ofG1223PREP οἴδασινoidasinthey knowG6063V-RAI-3P τὸνtonthe [One]G3588T-ASM πέμψαντάpempsantahaving sentG3992V-AAP-ASM 22 Nếu ta không đến và không phán dạy họ, thì họ chẳng có tội lỗi gì; song bây giờ họ không có thể chữa chối được tội lỗi mình.
ἦλθονēlthonI comeG2064V-2AAI-1S ἐλάλησαelalēsaI saidG2980V-AAI-1S αὐτοῖς,autoisto them,G0846P-DPM ἁμαρτίανhamartiansinG0266N-ASF εἴχοσαν·eichosanthey had;G2192V-IAI-3P πρόφασινprophasinexcuseG4392N-ASF ἔχουσινechousinthey haveG2192V-PAI-3P ἁμαρτίαςhamartiassinG0266N-GSF αὐτῶν.autōnof them.G0846P-GPM 23 Kẻ nào ghét ta cũng ghét Cha ta nữa.
ἐμὲemeMe myselfG1473P-1AS μισῶνmisōnhatingG3404V-PAP-NSM πατέραpateraFatherG3962N-ASM-T μισεῖ.miseihates.G3404V-PAI-3S 24 Ví thử ta không làm giữa họ những việc mà chưa có người khác làm, thì họ vô tội, nhưng bây giờ họ đã thấy các việc ấy, và lại ghét ta cùng Cha ta.
ἐποίησαepoiēsaI had doneG4160GV-AAI-1S αὐτοῖςautoisthemG0846P-DPM ἄλλοςallosotherG0243A-NSM ἐποίησεν,epoiēsendid,G4160GV-AAI-3S ἁμαρτίανhamartiansinG0266N-ASF εἴχοσαν·eichosanthey had;G2192V-IAI-3P ἑωράκασινhe'ōrakasinthey have seenG3708V-RAI-3P μεμισήκασινmemisēkasinhave hatedG3404V-RAI-3P ἐμὲemeMe myselfG1473P-1AS πατέραpateraFatherG3962N-ASM-T μου·mouof Mine;G3165P-1GS 25 Dường ấy, để cho ứng nghiệm lời đã chép trong luật pháp họ rằng: Họ ghét ta vô cớ.
ἀλλ᾽all᾽But [this is]G0235CONJ πληρωθῇplērōthēamay be fulfilledG4137V-APS-3S αὐτῶνautōnof themG0846P-GPM γεγραμμένοςgegrammenoswrittenG1125V-RPP-NSM ἐμίσησάνemisēsanThey hatedG3404V-AAI-3P δωρεάν.¶dōreanwithout cause.’G1432ADV 26 Khi nào Ðấng Yên ủi sẽ đến, là Ðấng ta sẽ bởi Cha sai xuống, tức là Thần lẽ thật ra từ Cha, ấy chính Ngài sẽ làm chứng về ta.
ἔλθῃelthēmay comeG2064V-2AAS-3S παράκλητοςparaklētosHelperG3875N-NSM πέμψωpempsōwill sendG3992V-FAI-1S ὑμῖνhuminto youG4771P-2DP πατρός,patrosFather,G3962N-GSM-T ἀληθείαςalētheiasof truthG0225N-GSF πατρὸςpatrosFatherG3962N-GSM-T ἐκπορεύεται,ekporeuetaigoes forth,G1607V-PNI-3S ἐκεῖνοςekeinosHeG1565D-NSM μαρτυρήσειmarturēseiwill bear witnessG3140V-FAI-3S περὶpericoncerningG4012PREP 27 Còn các ngươi cũng sẽ làm chứng về ta, vì các ngươi đã ở cùng ta từ lúc ban đầu vậy.
ὑμεῖςhumeisyou yourselvesG4771P-2NP μαρτυρεῖτε,martureitebear witness,G3140V-PAI-2P ἀρχῆςarchēs[the] beginningG0746N-GSF ἐστε.¶esteyou are.G1510V-PAI-2P