Chapter 13
1 Dầu tôi nói được các thứ tiếng loài người và thiên sứ, nếu không có tình yêu thương, thì tôi chỉ như đồng kêu lên hay là chập chỏa vang tiếng.
γλώσσαιςglōssaistonguesG1100N-DPF ἀνθρώπωνanthrōpōnof menG0444N-GPM λαλῶlalōI shall speakG2980V-PAS-1S ἀγγέλων,angelōnof angels,G0032GN-GPM ἀγάπηνagapēnloveG0026N-ASF ἔχω,echōmay have,G2192V-PAS-1S γέγοναgegonaI have becomeG1096V-2RAI-1S χαλκὸςchalkosa brassG5475N-NSM ἠχῶνēchōnsoundingG2278V-PAP-NSM κύμβαλονkumbalona cymbalG2950N-NSN ἀλαλάζον.alalazonclanging.G0214V-PAP-NSN 2 Dầu tôi được ơn nói tiên tri, cùng biết đủ các sự mầu nhiệm, và mọi sự hay biết; dầu tôi có cả đức tin đến nỗi dời núi được, nhưng không có tình yêu thương, thì tôi chẳng ra gì.
ἔχωechōI shall haveG2192V-PAS-1S προφητείανprophēteianprophecyG4394N-ASF εἰδῶeidōunderstandG6063V-RAS-1S μυστήριαmustēriamysteriesG3466N-APN γνῶσιν,gnōsinknowledge,G1108N-ASF ἔχωechōI shall haveG2192V-PAS-1S ὄρηorēmountainsG3735N-APN μεθιστάναι,methistanaito remove,G3179V-PAN ἀγάπηνagapēnloveG0026N-ASF ἔχω,echōmay have,G2192V-PAS-1S οὐθένouthenno [thing]G3762A-NSN εἰμι.eimiI am.G1510V-PAI-1S 3 Dầu tôi phân phát gia tài để nuôi kẻ nghèo khó, lại bỏ thân mình để chịu đốt, song không có tình yêu thương, thì điều đó chẳng ích chi cho tôi.
κἂνkanEven ifG2532CONJ + G1437 ψωμίσωpsōmisōI shall give awayG5595V-AAS-1S ὑπάρχοντάhuparchontapossessionsG5225V-PAP-APN μου,mouof mine,G3165P-1GS παραδῶparadōI shall deliver upG3860V-2AAS-1S καυχήσωμαι,kauchēsōmaiI may boast,G2744V-ADS-1S ἀγάπηνagapēnloveG0026N-ASF ἔχω,echōmay have,G2192V-PAS-1S οὐδὲνoudenno [thing]G3762A-ASN ὠφελοῦμαι.¶ōpheloumaiI am profited.G5623V-PPI-1S 4 Tình yêu thương hay nhịn nhục; tình yêu thương hay nhơn từ; tình yêu thương chẳng ghen tị, chẳng khoe mình, chẳng lên mình kiêu ngạo,
μακροθυμεῖ,makrothumeiis patient,G3114V-PAI-3S χρηστεύεται,chrēsteuetaiis kind,G5541V-PNI-3S ζηλοῖ,zēloiis envious,G2206V-PAI-3S περπερεύεται,perpereuetaiis boastful,G4068V-PNI-3S φυσιοῦται,phusioutaiis puffed up,G5448V-PPI-3S 5 chẳng làm điều trái phép, chẳng kiếm tư lợi, chẳng nóng giận, chẳng nghi ngờ sự dữ,
ἀσχημονεῖ,aschēmoneiacts unbecomingly,G0807V-PAI-3S ζητεῖzēteiseeksG2212V-PAI-3S τὰtathe [things]G3588T-APN ἑαυτῆς,he'autēsof its own,G1438F-3GSF παροξύνεται,paroxunetaiis easily provoked,G3947V-PPI-3S λογίζεταιlogizetaiit keeps accountG3049V-PNI-3S κακόν,kakonof wrongs,G2556HA-ASN 6 chẳng vui về điều không công bình, nhưng vui trong lẽ thật.
χαίρειchaireidelightsG5463V-PAI-3S ἀδικίᾳ,adikiaunrighteousness,G0093N-DSF συγχαίρειsugchaireirejoicesG4796V-PAI-3S ἀληθείᾳ,alētheiatruth,G0225N-DSF 7 Tình yêu thương hay dung thứ mọi sự, tin mọi sự, trông cậy mọi sự, nín chịu mọi sự.
πάνταpantaAll thingsG3956A-APN στέγει,stegeiit bears,G4722V-PAI-3S πάνταpantaall thingsG3956A-APN πιστεύει,pisteueibelieves,G4100V-PAI-3S πάνταpantaall thingsG3956A-APN ἐλπίζει,elpizeihopes,G1679V-PAI-3S πάνταpantaall thingsG3956A-APN ὑπομένει.hupomeneiendures.G5278V-PAI-3S 8 Tình yêu thương chẳng hề hư mất bao giờ. Các lời tiên tri sẽ hết, sự ban cho nói tiếng lạ sẽ thôi, sự thông biết hầu bị bỏ.
οὐδέποτεoudepoteneverG3763ADV-N πίπτει.¶pipteifalls.G4098V-PAI-3S προφητεῖαι,prophēteiai[there are] prophesies,G4394N-NPF καταργηθήσονται·katargēthēsontaithey will be abated;G2673V-FPI-3P γλῶσσαι,glōssaitongues,G1100N-NPF παύσονται·pausontaithey will cease;G3973V-FDI-3P γνῶσις,gnōsisknowledgeG1108N-NSF καταργηθήσεται.katargēthēsetaiit will be abated.G2673V-FPI-3S 9 Vì chưng chúng ta hiểu biết chưa trọn vẹn, nói tiên tri cũng chưa trọn vẹn;
μέρουςmerouspartG3313N-GSN γινώσκομενginōskomenwe knowG1097V-PAI-1P μέρουςmerouspartG3313N-GSN προφητεύομεν·prophēteuomenwe prophesy;G4395V-PAI-1P 10 song lúc sự trọn lành đã đến, thì sự chưa được trọn lành sẽ bị bỏ.
ἔλθῃelthēmay comeG2064V-2AAS-3S τέλειον,teleionperfect,G5046A-NSN μέρουςmerouspartG3313N-GSN καταργηθήσεται.katargēthēsetaiwill be done away.G2673V-FPI-3S 11 Khi tôi còn trẻ, tôi nói như con trẻ, tư tưởng như con trẻ, suy xét như con trẻ; khi tôi đã thành nhơn bèn bỏ những điều thuộc về con trẻ.
ἤμηνēmēnI wasG1510V-IMI-1S νήπιος,nēpiosa child,G3516A-NSM ἐλάλουνelalounI was speakingG2980V-IAI-1S νήπιος,nēpiosa child,G3516A-NSM ἐφρόνουνephronounI was thinkingG5426V-IAI-1S νήπιος,nēpiosa child,G3516A-NSM ἐλογιζόμηνelogizomēnI was reasoningG3049V-INI-1S νήπιος·nēpiosa child;G3516A-NSM γέγοναgegonaI becameG1096V-2RAI-1S κατήργηκαkatērgēkaI have done away withG2673V-RAI-1S τὰtathe [things]G3588T-APN νηπίου.nēpiouchild.G3516A-GSM 12 Ngày nay chúng ta xem như trong một cái gương, cách mập mờ: đến bấy giờ chúng ta sẽ thấy hai mặt đối nhau; ngày nay tôi biết chưa hết: đến bấy giờ tôi sẽ biết như Chúa đã biết tôi vậy.
βλέπομενblepomenWe seeG0991V-PAI-1P ἄρτιartipresentlyG0737ADV ἐσόπτρουesoptroua glassG2072N-GSN αἰνίγματι,ainigmatiobscurity,G0135N-DSN πρόσωπονprosōponfaceG4383N-ASN πρόσωπον·prosōponface;G4383N-ASN ἄρτιartipresentlyG0737ADV γινώσκωginōskōI knowG1097V-PAI-1S μέρους,merouspart,G3313N-GSN ἐπιγνώσομαιepignōsomaiI will know fullyG1921V-FDI-1S καθὼςkathōseven asG2531CONJ ἐπεγνώσθην.¶epegnōsthēnI have been fully known.G1921V-2API-1S 13 Nên bây giờ còn có ba điều nầy: đức tin, sự trông cậy, tình yêu thương; nhưng điều trọng hơn trong ba điều đó là tình yêu thương.
μένειmeneiabideG3306V-PAI-3S πίστις,pistisfaith,G4102GN-NSF ἐλπίς,elpishope,G1680N-NSF ἀγάπη,agapēlove,G0026N-NSF ταῦτα·tautathese;G3778D-NPN μείζωνmeizōn[the] greatestG3173A-NSF-C τούτωνtoutōnof these [is]G3778D-GPN ἀγάπη.¶agapēlove.G0026N-NSF