Chapter 7
1 Luận đến các điều hỏi trong thơ anh em, tôi tưởng rằng đờn ông không đụng đến đờn bà là hay hơn.
ΠερὶPeriConcerningG4012PREP ὧνhōn[the] things about whichG3739R-GPN ἐγράψατεegrapsateyou wroteG1125V-2AAI-2P καλὸνkalon[It is] goodG2570GA-NSN ἀνθρώπῳanthrōpōfor a manG0444N-DSM γυναικὸςgunaikosa womanG1135GN-GSF ἅπτεσθαι·haptesthaito touch;G0681V-PMN 2 Song, cho được tránh khỏi mọi sự dâm dục, thì mỗi người đờn ông phải có vợ, mỗi người đờn bà phải có chồng.
διὰdiaBecause ofG1223PREP πορνείαςporneiassexual immoralityG4202N-APF ἕκαστοςhekastoseach manG1538A-NSM ἑαυτοῦhe'autouhis ownG1438F-3GSM ἐχέτω,echetōshould have,G2192V-PAM-3S ἑκάστηhekastēeach [woman]G1538A-NSF ἴδιονidion[her] ownG2398A-ASM ἐχέτω.echetōshould have.G2192V-PAM-3S 3 Chồng phải làm hết bổn phận đối với vợ, và đối với chồng cũng vậy.
ὀφειλὴνopheilēndebtG3782N-ASF εὔνοιανeunoiangood willG2133N-ASF ἀποδιδότω·apodidotōshould fulfill;G0591V-PAM-3S ὁμοίωςhomoiōslikewiseG3668ADV ἀνδρί.andrihusband.G0435HN-DSM 4 Vợ không có quyền tự chủ về thân mình, bèn là chồng; chồng cũng vậy, không có quyền tự chủ về thân mình bèn là vợ.
ἰδίουidiou[her] ownG2398A-GSN σώματοςsōmatosbodyG4983N-GSN ἐξουσιάζειexousiazeihas authority overG1850V-PAI-3S ὁμοίωςhomoiōslikewiseG3668ADV ἰδίουidiou[his] ownG2398A-GSN σώματοςsōmatosbodyG4983N-GSN ἐξουσιάζειexousiazeihas authority overG1850V-PAI-3S 5 Ðừng từ chối nhau, trừ ra khi hai bên ưng thuận tạm thời, để chuyên việc cầu nguyện; rồi trở lại hiệp cùng nhau, kẻo quỉ Sa-tan thừa khi anh em không thìn mình mà cám dỗ chăng.
ἀποστερεῖτεapostereitedo depriveG0650V-PAM-2P ἀλλήλουςallēlousone anotherG0240C-APM μήτιmētisurely evenG3385PRT-N συμφώνουsumphōnoumutual agreementG4859A-GSN καιρόν,kairona time,G2540N-ASM σχολάσητεscholasēteyou may be devotedG4980V-AAS-2P νηστείᾳnēsteiato fastingsG3521N-DSF προσευχῇproseuchēato prayerG4335N-DSF ἦτε,ētemay be,G1510V-PAS-2P πειράζῃpeirazēmay temptG3985GV-PAS-3S σατανᾶςsatanasSatanG4567N-NSM-T ἀκρασίανakrasianlack of self-controlG0192N-ASF ὑμῶν.humōnof you.G4771P-2GP 6 Ấy đó là sự tôi thuận cho phép, chớ chẳng phải sự tôi truyền biểu.
κατὰkataby way ofG2596PREP συγγνώμηνsungnōmēnconcessionG4774N-ASF κατ᾽kat᾽by way ofG2596PREP ἐπιταγήν.epitagēncommand.G2003N-ASF 7 Tôi muốn mọi người đều được giống như tôi; song mỗi người đã được ban riêng cho mình bởi Ðức Chúa Trời, người nầy thể nầy, kẻ kia thể khác.
θέλωthelōI wishG2309V-PAI-1S πάνταςpantasallG3956A-APM ἀνθρώπουςanthrōpousmenG0444N-APM εἶναιeinaito beG1511V-PAN ἐμαυτόν·emautonmyself;G1473F-1ASM ἕκαστοςhekastoseachG1538A-NSM ἴδιονidion[their] ownG2398A-ASN ἔχειecheihasG2192V-PAI-3S χάρισμαcharismagiftG5486N-ASN θεοῦ,theouGod,G2316N-GSM-T οὕτως,houtōsthis,G3779ADV οὕτως.¶houtōsthat.G3779ADV 8 Vậy, tôi nói với những kẻ chưa cưới gả, và kẻ góa bụa rằng ở được như tôi thì hơn.
ἀγάμοιςagamoisunmarriedG0022N-DPM χήραις,chēraiswidows,G5503N-DPF αὐτοῖςautoisfor themG0846P-DPM ἐστινestinit isG1510V-PAI-3S μείνωσινmeinōsinthey shall remainG3306V-AAS-3P κἀγώ.kagōalso I. myselfG1473P-1NS + G2532 9 Song nếu họ chẳng thìn mình được, thì hãy cưới gả; vì thà cưới gả còn hơn để cho lửa tình un đốt.
ἐγκρατεύονται,egkrateuontaithey have self-control,G1467V-PNI-3P γαμησάτωσαν·gamēsatōsanthey should marry;G1060V-AAM-3P κρεῖττονkreittonbetterG2908A-NSN-C ἐστινestinit isG1510V-PAI-3S γαμῆσαιgamēsaito marryG1060V-AAN πυροῦσθαι.¶purousthaito burn with passion.G4448V-PPN 10 Về những kẻ đã cưới gả rồi, thì tôi, nhưng chẳng phải tôi, bèn là Chúa, truyền rằng vợ không nên lìa bỏ chồng,
ΤοῖςToisTo thoseG3588T-DPM γεγαμηκόσινgegamēkosinhaving marriedG1060V-RAP-DPM παραγγέλλωparangellōI give this charge —G3853V-PAI-1S κύριος,kuriosLord —G2962GN-NSM-T γυναῖκαgunaikaA wifeG1135HN-ASF ἀνδρὸςandrosa husbandG0435HN-GSM χωρισθῆναι·chōristhēnaiis to be separated;G5563V-APN 11 (ví bằng đã phân rẽ nhau, thì nên ở vậy đừng lấy chồng khác; hay là phải lại hòa thuận với chồng mình), còn chồng cũng không nên để vợ.
χωρισθῇ,chōristhēashe shall be separated,G5563V-APS-3S μενέτωmenetōshe should remainG3306V-PAM-3S ἄγαμοςagamosunmarriedG0022N-NSF καταλλαγήτω·katallagētōshe should be reconciled;G2644V-2APM-3S ἄνδραandraa husbandG0435HN-ASM γυναῖκαgunaikaa wifeG1135HN-ASF ἀφιέναι.¶aphienaiis to send away.G0863GV-PAN 12 Ðến như những kẻ khác, chẳng phải Chúa, song là chính tôi bảo họ rằng: Nếu người anh em nào có vợ ngoại đạo bằng lòng ở đời với mình, thì không nên để bỏ.
λοιποῖςloipoisrestG3062A-DPM κύριος,kuriosLord:G2962GN-NSM-T ἀδελφὸςadelphosbrotherG0080N-NSM γυναῖκαgunaikaa wifeG1135HN-ASF ἔχειecheihasG2192V-PAI-3S ἄπιστονapistonunbelievingG0571A-ASF συνευδοκεῖsuneudokeiconsentsG4909V-PAI-3S οἰκεῖνoikeinto dwellG3611V-PAN αὐτοῦ,autouhim,G0846P-GSM ἀφιέτωaphietōhe should divorceG0863GV-PAM-3S αὐτήν·autēnher;G0846P-ASF 13 Lại nếu một người đờn bà có chồng ngoại đạo bằng lòng ở đời với mình, thì vợ cũng không nên lìa chồng.
ἔχειecheihasG2192V-PAI-3S ἄνδραandraa husbandG0435HN-ASM ἄπιστονapistonunbelievingG0571A-ASM συνευδοκεῖsuneudokeiconsentsG4909V-PAI-3S οἰκεῖνoikeinto dwellG3611V-PAN αὐτῆς,autēsher,G0846P-GSF ἀφιέτωaphietōshe should divorceG0863GV-PAM-3S ἄνδρα.andrahusband.G0435HN-ASM 14 Bởi vì, chồng không tin Chúa, nhơn vợ mình được nên thánh, vợ không tin Chúa, nhơn chồng mình tin Chúa được nên thánh; bằng chẳng vậy, con cái anh em nên chẳng sạch, song nay đều là thánh.
ἡγίασταιhēgiastaiHas been sanctifiedG0037V-RPI-3S ἄπιστοςapistosunbelievingG0571A-NSM γυναικί,gunaikiwife,G1135HN-DSF ἡγίασταιhēgiastaihas been sanctifiedG0037V-RPI-3S ἄπιστοςapistosunbelievingG0571A-NSF ἀδελφῷ·adelphōbrother;G0080N-DSM τέκναteknachildrenG5043N-NPN ὑμῶνhumōnof youG4771P-2GP ἀκάθαρτάakathartauncleanG0169A-NPN ἐστιν,estinare,G1510V-PAI-3S ἐστιν.estinthey are.G1510V-PAI-3S 15 Nếu kẻ không tin Chúa muốn phân rẽ, thì cho phân rẽ: trong cơn đó, người anh em hay là người chị em chẳng phải cầm buộc gì. Ðức Chúa Trời đã gọi anh em ăn ở trong sự bình an.
ἄπιστοςapistosunbelieverG0571A-NSM χωρίζεται,chōrizetaiseparates himself,G5563V-PPI-3S χωριζέσθω·chōrizesthōhe should separate himself;G5563V-PPM-3S δεδούλωταιdedoulōtaihas bee under bondageG1402V-RPI-3S ἀδελφὸςadelphosbrotherG0080N-NSM ἀδελφὴadelphēsisterG0079N-NSF τοιούτοις·toioutoissuch [cases];G5108D-DPN εἰρήνῃeirēnēpeaceG1515N-DSF κέκληκενkeklēkenhas calledG2564GV-RAI-3S θεός.theosGod.G2316N-NSM-T 16 Hỡi kẻ làm vợ kia, biết đâu ngươi sẽ cứu được chồng mình? Hỡi kẻ làm chồng kia, biết đâu ngươi sẽ cứu được vợ mình?
οἶδας,oidasknow you,G6063V-PAI-2S σώσεις;sōseisyou will save?G4982V-FAI-2S οἶδας,oidasknow you,G6063V-PAI-2S σώσεις;sōseisyou will save?G4982V-FAI-2S 17 Rốt lại, ai nấy phải ăn ở theo ơn Chúa đã ban cho mình, và theo như Ðức Chúa Trời đã gọi. Ấy đó là điều tôi dạy trong hết thảy các Hội thánh.
ἑκάστῳhekastōto eachG1538A-DSM ἐμέρισενemerisenhas assignedG3307V-AAI-3S κύριος,kuriosLordG2962GN-NSM-T ἕκαστονhekastonto eachG1538A-ASM κέκληκενkeklēkenhas calledG2564GV-RAI-3S θεός,theosGodG2316N-NSM-T περιπατείτω·peripateitōhe should walk;G4043V-PAM-3S ἐκκλησίαιςekklēsiaischurchesG1577N-DPF πάσαιςpasaisallG3956A-DPF διατάσσομαι.¶diatassomaiI prescribe.G1299V-PMI-1S 18 Có người nào đã chịu phép cắt bì rồi được gọi chăng? nên cứ giữ cắt bì vậy. Có người nào chưa chịu phép cắt bì mà được gọi chăng? thì chớ chịu phép cắt bì.
ΠεριτετμημένοςPeritetmēmenoscircumcisedG4059V-RPP-NSM ἐκλήθη;eklēthēwas called?G2564GV-API-3S ἐπισπάσθω·epispasthōhe should become uncircumcised;G1986V-PNM-3S ἀκροβυστίᾳakrobustiauncircumcisionG0203N-DSF κέκληταίkeklētaihas been calledG2564GV-RPI-3S περιτεμνέσθω.peritemnesthōhe should d be circumcise.G4059V-PPM-3S 19 Chịu cắt bì chẳng hề gì, không chịu cắt bì cũng chẳng hề gì; sự quan hệ là giữ các điều răn của Ðức Chúa Trời.
περιτομὴperitomēCircumcisionG4061N-NSF οὐδένoudenno [thing]G3762A-NSN ἐστινestinisG1510V-PAI-3S ἀκροβυστίαakrobustiauncircumcisionG0203N-NSF οὐδένoudenno [thing]G3762A-NSN ἐστινestinisG1510V-PAI-3S τήρησιςtērēsiskeepingG5084N-NSF ἐντολῶνentolōn[the] commandmentsG1785N-GPF θεοῦ.theouof God.G2316N-GSM-T 20 Ai nầy khi được gọi ở đấng bậc nào, thì phải cứ theo đấng bậc ấy.
ἕκαστοςhekastosEachG1538A-NSM κλήσειklēseicallingG2821N-DSF ἐκλήθη,eklēthēhe has been called,G2564GV-API-3S μενέτω.menetōhe should abide.G3306V-PAM-3S 21 Ngươi đương làm tôi mọi mà được gọi chăng? Chớ lấy làm lo; song nếu ngươi có thể được tự do, thì hãy nhơn dịp đó là hơn.
δοῦλοςdoulosSlave [being]G1401N-NSM ἐκλήθης;eklēthēswere you called?G2564GV-API-2S μελέτω·meletōshould it concern;G3199V-PAM-3S δύνασαιdunasaiyou are ableG1410V-PNI-2S ἐλεύθεροςeleutherosfreeG1658A-NSM γενέσθαι,genesthaito become,G1096V-2ADN χρῆσαι.chrēsaido take advantage.G5530V-ADM-2S 22 Vì kẻ tôi mọi được Chúa gọi, ấy là kẻ Chúa đã buông tha; cũng một lẽ ấy, ai đương tự do mà được gọi, thì làm tôi mọi của Ðấng Christ.
κυρίῳkuriō[the] LordG2962GN-DSM-T κληθεὶςklētheishaving been calledG2564GV-APP-NSM δοῦλοςdoulos[being] a slaveG1401N-NSM ἀπελεύθεροςapeleutherosa freedmanG0558A-NSM κυρίουkuriouof [the] LordG2962GN-GSM-T ἐστίν·estinis;G1510V-PAI-3S ὁμοίωςhomoiōslikewiseG3668ADV ἐλεύθεροςeleutherosfreeG1658A-NSM κληθεὶςklētheishaving been calledG2564GV-APP-NSM δοῦλόςdoulosa slaveG1401N-NSM ἐστινestinisG1510V-PAI-3S Χριστοῦ.Christouof Christ.G5547N-GSM-T 23 Anh em đã được chuộc bằng giá cao, chớ trở nên tôi mọi của người ta làm chi.
τιμῆςtimēsWith a priceG5092N-GSF ἠγοράσθητε·ēgorasthēteyou were bought;G0059V-API-2P γίνεσθεginesthedo becomeG1096V-PNM-2P δοῦλοιdouloislavesG1401N-NPM ἀνθρώπων.anthrōpōnof men.G0444N-GPM 24 Hỡi anh em, ai nầy khi được gọi ở đấng bậc nào, thì phải cứ ở theo đấng bậc ấy trước mặt Ðức Chúa Trời.
ἕκαστοςhekastosEachG1538A-NSM ἐκλήθη,eklēthēhe was called,G2564GV-API-3S ἀδελφοί,adelphoibrothers,G0080N-VPM μενέτωmenetōhe should abideG3306V-PAM-3S θεῷ.¶theōGod.G2316N-DSM-T 25 Về những kẻ đồng thân, tôi chẳng có lời Chúa truyền; song nhờ ơn thương xót của Chúa, tôi được làm người đáng tin, nên tôi ban lời khuyên bảo.
ΠερὶPeriConcerningG4012PREP παρθένωνparthenōnvirginsG3933N-GPF ἐπιταγὴνepitagēna commandmentG2003N-ASF κυρίουkuriouof [the] LordG2962GN-GSM-T ἔχω,echōI have,G2192V-PAI-1S γνώμηνgnōmēnjudgmentG1106N-ASF δίδωμιdidōmiI giveG1325V-PAI-1S ἠλεημένοςēleēmenosreceived mercyG1653V-RPP-NSM κυρίουkuriou[the] LordG2962GN-GSM-T πιστὸςpistostrustworthyG4103A-NSM εἶναι.einaito be.G1511V-PAN 26 Vậy tôi tưởng vì cớ tai vạ hầu đến, một người nam cứ ở vậy là nên.
νομίζωnomizōI thinkG3543V-PAI-1S ὑπάρχεινhuparcheinbeingG5225V-PAN διὰdiabecause ofG1223PREP ἐνεστῶσανenestōsanbeing presentG1764V-RAP-ASF ἀνάγκην,anagkēnnecessity,G0318N-ASF καλὸνkalon[it is] goodG2570GA-NSN ἀνθρώπῳanthrōpōfor a manG0444N-DSM οὕτωςhoutōsin the same mannerG3779ADV εἶναι.einaito remain.G1511V-PAN 27 Có phải ngươi đã bị vấn vương với vợ chăng? Chớ tìm cách mà lìa mình ra. Có phải ngươi chưa bị vấn vương với vợ chăng? Ðừng kiếm vợ.
δέδεσαιdedesaiHave you been boundG1210V-RPI-2S γυναικί;gunaikito a wife?G1135HN-DSF ζήτειzēteido seekG2212V-PAM-2S λύσιν·lusinto be loosed;G3080N-ASF λέλυσαιlelusaiHave you been loosedG3089V-RPI-2S γυναικός;gunaikosa wife?G1135HN-GSF ζήτειzēteido seekG2212V-PAM-2S γυναῖκα.gunaikaa wife.G1135HN-ASF 28 Nhưng nếu ngươi lấy vợ, thì chẳng phạm tội gì; và nếu người nữ đồng trinh lấy chồng, thì cũng chẳng phạm tội gì. Song những người cưới gả sẽ có sự khó khăn về xác thịt, và tôi muốn cho anh em khỏi sự đó.
γαμήσῃς,gamēsēsyou shall marry,G1060V-AAS-2S ἥμαρτες·hēmartesyou did sin;G0264V-2AAI-2S γήμῃgēmēshall marryG1060V-AAS-3S παρθένος,parthenosvirgin,G3933N-NSF ἥμαρτεν·hēmartenshe did sin;G0264V-2AAI-3S θλῖψινthlipsintribulationG2347N-ASF σαρκὶsarkifleshG4561N-DSF ἕξουσινhexousinwill haveG2192V-FAI-3P τοιοῦτοι·toioutoisuch;G5108D-NPM φείδομαι.¶pheidomaiam sparing.G5339V-PNI-1S 29 Hỡi anh em, vậy thì tôi bảo nầy: thì giờ ngắn ngủi. Từ nay về sau, kẻ có vợ hãy nên như kẻ không có;
φημι,phēmiI say,G5346V-PAI-1S ἀδελφοί,adelphoibrothers:G0080N-VPM καιρὸςkairosseasonG2540N-NSM συνεσταλμένοςsunestalmenosshortenedG4958V-RPP-NSM ἐστίν·estinis;G1510V-PAI-3S λοιπόνloiponFrom now onG3063A-ASN ἐστίν,estinisG1510V-PAI-3S ἔχοντεςechonteshavingG2192V-PAP-NPM γυναῖκαςgunaikaswivesG1135HN-APF ἔχοντεςechonteshavingG2192V-PAP-NPM ὦσιν,ōsinmay be,G1510V-PAS-3P 30 kẻ đương khóc, nên như kẻ không khóc; kẻ đương vui, nên như kẻ chẳng vui; kẻ đương mua, nên như kẻ chẳng được của gì;
κλαίοντεςklaiontesweepingG2799V-PAP-NPM κλαίοντες,klaiontesweeping,G2799V-PAP-NPM χαίροντεςchairontesrejoicingG5463V-PAP-NPM χαίροντες,chairontesrejoicing,G5463V-PAP-NPM ἀγοράζοντεςagorazontesbuyingG0059V-PAP-NPM κατέχοντες,katechontespossessing,G2722V-PAP-NPM 31 và kẻ dùng của thế gian, nên như kẻ chẳng dùng vậy; vì hình trạng thế gian nầy qua đi.
χρώμενοιchrōmenoiusingG5530V-PNP-NPM κόσμονkosmonworldG2889N-ASM καταχρώμενοι.katachrōmenoiusing [it] as their own.G2710V-PNP-NPM παράγειparageiIs passing awayG3855V-PAI-3S σχῆμαschēmapresent formG4976N-NSN κόσμουkosmouworldG2889N-GSM τούτου·toutouthis;G3778D-GSM 32 Vả, tôi muốn anh em được thong thả chẳng phải lo lắng gì. Ai không cưới vợ thì chăm lo việc Chúa, tìm phương cho Chúa đẹp lòng.
θέλωthelōI desireG2309V-PAI-1S ἀμερίμνουςamerimnouswithout concernG0275A-APM εἶναι.einaito be.G1511V-PAN ἄγαμοςagamosunmarried manG0022N-NSM μεριμνᾷmerimnacares forG3309V-PAI-3S τὰtathe [things]G3588T-APN κυρίου,kuriouLord,G2962GN-GSM-T ἀρέσῃaresēhe may pleaseG0700V-AAS-3S 33 Song ai cưới vợ rồi thì chăm lo việc đời nầy, tìm cách cho vợ mình thỏa dạ.
γαμήσαςgamēsashaving been marriedG1060V-AAP-NSM μεριμνᾷmerimnahe cares forG3309V-PAI-3S τὰtathe [things]G3588T-APN κόσμου,kosmouworld,G2889N-GSM ἀρέσῃaresēhe may pleaseG0700V-AAS-3S γυναικί,gunaikiwife,G1135HN-DSF 34 Người nữ có chồng và đồng trinh cũng khác nhau như vậy: ai không chồng thì chăm lo việc Chúa, đặng cho thân thể và tinh thần đều được thánh; nhưng ai có chồng thì chăm lo các việc đời nầy, tìm cách cho đẹp lòng chồng mình.
μεμέρισται.memeristaihas he been divided.G3307V-RPI-3S ἄγαμοςagamosunmarriedG0022N-NSF παρθένοςparthenosvirginG3933N-NSF μεριμνᾷmerimnacares forG3309V-PAI-3S τὰtathe [things]G3588T-APN κυρίου,kuriouLord,G2962GN-GSM-T ᾖēshe may beG1510V-PAS-3S σώματιsōmatibodyG4983N-DSN πνεύματι·pneumatispirit;G4151GN-DSN γαμήσασαgamēsasahaving been marriedG1060V-AAP-NSF μεριμνᾷmerimnashe cares forG3309V-PAI-3S τὰtathe [things]G3588T-APN κόσμου,kosmouworld,G2889N-GSM ἀρέσῃaresēshe may pleaseG0700V-AAS-3S ἀνδρί.andrihusband.G0435HN-DSM 35 Tôi nói điều đó vì sự ích lợi cho anh em, chớ chẳng phải để gài bẫy, song để dắt anh em theo lẽ phải, hầu cho không phân tâm mà hầu việc Chúa.
ὑμῶνhumōnof youG4771P-2GP αὐτῶνautōnyourselvesG0846P-GPM σύμφορονsumphoron[your] benefitG4851V-PAP-ASM βρόχονbrochona restraintG1029N-ASM ἐπιβάλωepibalōI may place uponG1911V-2AAS-1S εὔσχημονeuschēmon[is] seemlyG2158A-ASN εὐπάρεδρονeuparedrondevotedG2145A-ASN ἀπερισπάστως.¶aperispastōswithout distraction.G0563ADV 36 Nếu có ai tưởng chẳng nên cho con gái đồng trinh mình lỡ thì, và phải gả đi, thì người đó có thể tùy ý mình mà làm, không phạm tội gì; trong cơn đó, người con gái nên lấy chồng.
ἀσχημονεῖνaschēmoneinto be behaving improperlyG0807V-PAN παρθένονparthenonvirginG3933N-ASF αὐτοῦautouof himG0846P-GSM νομίζει,nomizeisupposes,G3543V-PAI-3S ᾖēshe shall beG1510V-PAS-3S ὑπέρακμος,huperakmosbeyond youth,G5230A-NSF ὀφείλειopheileiit oughtG3784V-PAI-3S γίνεσθαι,ginesthaito be,G1096V-PNN θέλειtheleihe willsG2309V-PAI-3S ποιείτω·poieitōhe should do;G4160GV-PAM-3S ἁμαρτάνει,hamartaneihe does sin,G0264V-PAI-3S γαμείτωσαν.gameitōsanthey should marry.G1060V-PAM-3P 37 Song có ai được tự chủ về việc mình làm, không bị sự gì bắt buộc, mà trong lòng đã quyết định cách vững vàng giữ con gái mình đồng trinh, thì nấy làm phải lẽ mà cứ theo như mình đã quyết chí.
ἕστηκενhestēkenhas stoodG2476V-RAI-3S καρδίᾳkardiaheartG2588N-DSF αὐτοῦautouof himG0846P-GSM ἑδραῖοςhedraiosfirmG1476A-NSM ἔχωνechōnhavingG2192V-PAP-NSM ἀνάγκην,anagkēnnecessity,G0318N-ASF ἐξουσίανexousianauthorityG1849N-ASF ἔχειecheihavingG2192V-PAI-3S θελήματος,thelēmatoswill,G2307N-GSN κέκρικενkekrikenhas judgedG2919V-RAI-3S καρδίᾳkardiaheartG2588N-DSF τηρεῖνtēreinto keepG5083IV-PAN ἑαυτοῦhe'autouhis ownG1438F-3GSM παρθένον,parthenonvirgin,G3933N-ASF ποιήσει.poiēseihe will do.G4160GV-FAI-3S 38 Thế thì kẻ gả con gái mình làm phải lẽ; song kẻ không gả, còn làm phải lẽ hơn nữa.
ὥστεhōsteSo thenG5620CONJ γαμίζωνgamizōngiving in marriageG1061V-PAP-NSM ἑαυτοῦhe'autouhis ownG1438F-3GSM παρθένονparthenonvirginG3933N-ASF ποιεῖ,poieidoes,G4160GV-PAI-3S γαμίζωνgamizōngiving in marriageG1061V-PAP-NSM κρεῖσσονkreissonbetterG2908A-ASN-C ποιήσει.¶poiēseiwill do.G4160GV-FAI-3S 39 Chồng còn sống bao lâu, thì vợ phải buột chặt với chồng bấy lâu; nếu chồng chết, vợ được tự do, muốn lấy ai tùy ý, miễn là theo ý Chúa.
δέδεταιdedetaihas been boundG1210V-RPI-3S νόμῳnomōto [the] lawG3551N-DSM ὅσονhosonas long asG3745K-ASM χρόνονchronontimeG5550N-ASM ζῇzēamay liveG2198V-PAI-3S αὐτῆς·autēsof her;G0846P-GSF κοιμηθῇkoimēthēashall have diedG2837V-APS-3S αὐτῆς,autēsof herG0846P-GSF ἐλευθέραeleutherafreeG1658A-NSF ἐστὶνestinshe isG1510V-PAI-3S θέλειtheleishe willsG2309V-PAI-3S γαμηθῆναι,gamēthēnaito be married,G1060V-APN κυρίῳ.kuriō[the] Lord.G2962GN-DSM-T 40 Nhưng, theo ý tôi, nếu cứ ở vậy, thì có phước hơn. Vả, tôi tưởng tôi cũng có Thánh Linh của Ðức Chúa Trời.
μακαριωτέραmakariōteraMore blessedG3107A-NSF-C ἐστινestinshe isG1510V-PAI-3S οὕτωςhoutōsin the same mannerG3779ADV μείνῃ,meinēshe shall remain,G3306V-AAS-3S κατὰkataaccording toG2596PREP γνώμην·gnōmēnjudgment;G1106N-ASF δοκῶdokōI thinkG1380V-PAI-1S κἀγὼkagōmyself alsoG1473P-1NS + G2532 πνεῦμαpneuma[the] SpiritG4151GN-ASN θεοῦtheouof GodG2316N-GSM-T ἔχειν.¶echeinto have.G2192V-PAN