Chapter 2
1 Còn anh em đã chết vì lầm lỗi và tội ác mình,
ὄνταςontasbeingG1510V-PAP-APM νεκροὺςnekrousdeadG3498A-APM παραπτώμασινparaptōmasintrespassesG3900N-DPN ἁμαρτίαιςhamartiaissinsG0266N-DPF ὑμῶν,humōnof you,G4771P-2GP 2 đều là những sự anh em xưa đã học đòi, theo thói quen đời nầy, vâng phục vua cầm quyền chốn không trung tức là thần hiện đương hành động trong các con bạn nghịch.
περιεπατήσατεperiepatēsateyou walkedG4043V-AAI-2P κατὰkataaccording toG2596PREP κόσμουkosmouworldG2889N-GSM τούτου,toutouof this,G3778D-GSM κατὰkataaccording toG2596PREP ἄρχονταarchontarulerG0758N-ASM ἐξουσίαςexousiasauthorityG1849N-GSF ἀέρος,aerosair,G0109N-GSM πνεύματοςpneumatosspiritG4151GN-GSN ἐνεργοῦντοςenergountosworkingG1754V-PAP-GSN υἱοῖςhuioissonsG5207N-DPM ἀπειθείας,apeitheiasof disobedience,G0543N-GSF 3 Chúng ta hết thảy cũng đều ở trong số ấy, trước kia sống theo tư dục xác thịt mình, làm trọn các sự ham mê của xác thịt và ý tưởng chúng ta, tự nhiên làm con của sự thạnh nộ, cũng như mọi người khác.
ἡμεῖςhēmeiswe ourselvesG3165P-1NP πάντεςpantesallG3956A-NPM ἀνεστράφημένanestraphēmenlivedG0390V-2API-1P ἐπιθυμίαιςepithumiaisdesiresG1939N-DPF σαρκὸςsarkosfleshG4561N-GSF ποιοῦντεςpoiountesdoingG4160GV-PAP-NPM θελήματαthelēmatathings willedG2307N-APN σαρκὸςsarkosfleshG4561N-GSF διανοιῶνdianoiōnthoughtsG1271N-GPF ἤμεθαēmethawe wereG1510V-IMI-1P τέκναteknachildrenG5043N-NPN φύσειphuseiby natureG5449N-DSF ὀργῆςorgēsof wrathG3709N-GSF λοιποί.¶loipoirest.G3062A-NPM 4 Nhưng Ðức Chúa Trời, là Ðấng giàu lòng thương xót, vì cớ lòng yêu thương lớn Ngài đem mà yêu chúng ta,
πλούσιοςplousiosrichG4145A-NSM ἐλέειeleeimercyG1656N-DSN διὰdiabecause ofG1223PREP πολλὴνpollēngreatG4183A-ASF ἀγάπηνagapēnloveG0026N-ASF αὐτοῦautouof HimG0846P-GSM ἣνhēnwith whichG3739R-ASF ἠγάπησενēgapēsenHe lovedG0025V-AAI-3S 5 nên đang khi chúng ta chết vì tội mình, thì Ngài làm cho chúng ta sống với Ðấng Christ, ấy là nhờ ân điển mà anh em được cứu,
ὄνταςontasbeingG1510V-PAP-APM νεκροὺςnekrousdeadG3498A-APM παραπτώμασινparaptōmasinin trespassesG3900N-DPN συνεζωοποίησενsunezōopoiēsenmade [us] alive withG4806V-AAI-3S Χριστῷ,ChristōChrist —G5547N-DSM-T χάριτίcharitiby graceG5485N-DSF ἐστεesteyou areG1510V-PAI-2P σεσῳσμένοι.sesōsmenoisaved —.G4982V-RPP-NPM 6 và Ngài làm cho chúng ta đồng sống lại và đồng ngồi trong các nơi trên trời trong Ðức Chúa Jêsus Christ,
συνήγειρενsunēgeirenHe raised [us] up togetherG4891V-AAI-3S συνεκάθισενsunekathisenHe seated [us] togetherG4776V-AAI-3S ἐπουρανίοιςepouranioisheavenly realmsG2032A-DPN ΧριστῷChristōChristG5547N-DSM-T Ἰησοῦ,IēsouJesus,G2424GN-DSM-P 7 hầu cho về đời sau tỏ ra sự giàu có vô hạn của ân điển Ngài, mà Ngài bởi lòng nhơn từ đã dùng ra cho chúng ta trong Ðức Chúa Jêsus Christ.
ἵναinain order thatG2443CONJ ἐνδείξηταιendeixētaiHe may showG1731V-AMS-3S ἐπερχομένοιςeperchomenois[are] comingG1904V-PNP-DPM ὑπερβάλλονhuperballonsurpassingG5235V-PAP-ASN πλοῦτοςploutosrichesG4149N-ASN χάριτοςcharitosgraceG5485N-GSF αὐτοῦautouof HimG0846P-GSM χρηστότητιchrēstotētikindnessG5544N-DSF ΧριστῷChristōChristG5547N-DSM-T Ἰησοῦ.¶IēsouJesus.G2424GN-DSM-P 8 Vả, ấy là nhờ ân điển, bởi đức tin, mà anh em được cứu, điều đó không phải đến từ anh em, bèn là sự ban cho của Ðức Chúa Trời.
χάριτίcharitiby graceG5485N-DSF ἐστεesteyou areG1510V-PAI-2P σεσῳσμένοιsesōsmenoisavedG4982V-RPP-NPM πίστεως,pisteōsfaith,G4102GN-GSF ὑμῶν,humōnyourselves,G4771P-2GP θεοῦtheou[it is] of GodG2316N-GSM-T δῶρον,dōrongift,G1435N-NSN 9 Ấy chẳng phải bởi việc làm đâu, hầu cho không ai khoe mình;
ἐξexas a result ofG1537PREP ἔργων,ergōnworks,G2041N-GPN καυχήσηται.kauchēsētaimay boast.G2744V-ADS-3S 10 vì chúng ta là việc Ngài làm ra, đã được dựng nên trong Ðức Chúa Jêsus Christ để làm việc lành mà Ðức Chúa Trời đã sắm sẵn trước cho chúng ta làm theo.
αὐτοῦautouOf HimG0846P-GSM ἐσμενesmenwe areG1510V-PAI-1P ποίημαpoiēmaworkmanshipG4161N-NSN κτισθέντεςktisthenteshaving been createdG2936V-APP-NPM ΧριστῷChristōChristG5547N-DSM-T ἔργοιςergoisworksG2041N-DPN ἀγαθοῖςagathoisgoodG0018A-DPN προητοίμασενproētoimasenprepared beforehandG4282V-AAI-3S θεός,theosGod,G2316N-NSM-T αὐτοῖςautoisthemG0846P-DPN περιπατήσωμεν.¶peripatēsōmenwe may walk.G4043V-AAS-1P 11 Vậy, anh em, theo xác thịt là người ngoại, bị những kẻ xưng mình là người chịu cắt bì bởi tay người ta, gọi anh em mà người không chịu cắt bì, hãy nhớ lại lúc trước,
μνημονεύετεmnēmoneuetedo rememberG3421V-PAM-2P ὑμεῖςhumeisyou yourselvesG4771P-2NP ἔθνηethnēGentilesG1484N-NPN σαρκί,sarki[the] flesh,G4561N-DSF λεγόμενοιlegomenoibeing namedG3004HV-PPP-NPM ἀκροβυστίαakrobustia[the] uncircumcisionG0203N-NSF λεγομένηςlegomenēsis being namedG3004HV-PPP-GSF περιτομῆςperitomēs[the] circumcisionG4061N-GSF σαρκὶsarki[the] fleshG4561N-DSF χειροποιήτου,cheiropoiētoumade by hands —G5499A-GSF 12 trong thuở đó, anh em không có Ðấng Christ, bị ngoại quyền công dân trong Y-sơ-ra-ên, chẳng dự vào giao ước của lời hứa, ở thế gian không có sự trông cậy và không có Ðức Chúa Trời.
ἦτεēteyou wereG1510V-IAI-2P ἐκείνῳekeinōthat [very]G1565D-DSM χωρὶςchōrisseparate fromG5565PREP ΧριστοῦChristouChristG5547N-GSM-T ἀπηλλοτριωμένοιapēllotriōmenoialienatedG0526V-RPP-NPM πολιτείαςpoliteiascommonwealthG4174N-GSF ἸσραὴλIsraēlof IsraelG2474N-GSM-L ξένοιxenoistrangersG3581A-NPM διαθηκῶνdiathēkōncovenantsG1242N-GPF ἐπαγγελίας,epangeliaspromise,G1860N-GSF ἐλπίδαelpidahopeG1680N-ASF ἔχοντεςechonteshavingG2192V-PAP-NPM ἄθεοιatheoiwithout GodG0112A-NPM κόσμῳ·kosmōworld;G2889N-DSM 13 Nhưng trong Ðức Chúa Jêsus Christ, anh em là kẻ ngày trước cách xa, hiện nay đã nhờ huyết Ðấng Christ mà được gần rồi.
ΧριστῷChristōChristG5547N-DSM-T ὑμεῖςhumeisyou yourselvesG4771P-2NP ὄντεςontesbeingG1510V-PAP-NPM μακρὰνmakranfar offG3112ADV ἐγενήθητεegenēthētehave becomeG1096V-2AOI-2P Χριστοῦ.Christouof Christ.G5547N-GSM-T 14 Vì, ấy chính Ngài là sự hòa hiệp của chúng ta; Ngài đã hiệp cả hai làm một, phá đổ bức thường ngăn cách,
αὐτὸςautoshe himselfG0846P-NSM ἐστινestinisG1510V-PAI-3S εἰρήνηeirēnēpeaceG1515N-NSF ἡμῶν,hēmōnof us,G3165P-1GP ποιήσαςpoiēsashaving madeG4160GV-AAP-NSM ἀμφότεραamphoterabothG0297A-APN μεσότοιχονmesotoichonbarrierG3320N-ASN φραγμοῦphragmoufenceG5418N-GSM λύσας,lusashaving broken down,G3089V-AAP-NSM 15 là sự thù nghịch đã phân rẽ ra, bởi vì Ngài đã đem thân mình mà trừ bỏ luật pháp của các điều răn chép thành điều lệ. Như vậy, khi làm cho hòa nhau, Ngài muốn lấy cả hai lập nên một người mới ở trong Ngài,
ἐντολῶνentolōnof commandmentsG1785N-GPF δόγμασινdogmasinordinancesG1378N-DPN καταργήσας,katargēsashaving annulled,G2673V-AAP-NSM κτίσῃktisēHe may createG2936V-AAS-3S καινὸνkainonnewG2537A-ASM ἄνθρωπονanthrōponmanG0444N-ASM ποιῶνpoiōnmakingG4160GV-PAP-NSM εἰρήνην,eirēnēnpeace,G1515N-ASF 16 và vì bởi thập tự giá Ngài đã làm cho sự thù nghịch tiêu diệt, nên nhờ thập tự giá đó Ngài khiến cả hai hiệp thành một thể, mà làm hòa thuận với Ðức Chúa Trời.
ἀποκαταλλάξῃapokatallaxēHe may reconcileG0604V-AAS-3S ἀμφοτέρουςamphoterousbothG0297A-APM σώματιsōmatibodyG4983N-DSN θεῷtheōto GodG2316N-DSM-T σταυροῦstauroucrossG4716N-GSM ἀποκτείναςapokteinashaving slainG0615V-AAP-NSM ἔχθρανechthranhostilityG2189N-ASF 17 Ngài lại đã đến rao truyền sự hòa bình cho anh em là kẻ ở xa, và sự hòa bình cho kẻ ở gần.
ἐλθὼνelthōnhaving comeG2064V-2AAP-NSM εὐηγγελίσατοeuēngelisatoHe evangelisedG2097V-AMI-3S εἰρήνηνeirēnēnpeaceG1515N-ASF ὑμῖνhuminto youG4771P-2DP τοῖςtoisthe [ones]G3588T-DPM μακρὰνmakranfar offG3112ADV εἰρήνηνeirēnēnpeaceG1515N-ASF τοῖςtoisto thoseG3588T-DPM ἐγγύς,engus[who are] near,G1451PREP 18 Vì ấy là nhờ Ngài mà chúng ta cả hai đều được phép đến gần Ðức Chúa Cha, đồng trong một Thánh Linh.
ἔχομενechomenwe haveG2192V-PAI-1P προσαγωγὴνprosagōgēnaccessG4318N-ASF ἀμφότεροιamphoteroibothG0297A-NPM πνεύματιpneumatiSpiritG4151GN-DSN πατέρα.¶pateraFather.G3962N-ASM-T 19 Dường ấy anh em chẳng phải là người ngoại, cũng chẳng phải là kẻ ở trọ nữa, nhưng là người đồng quốc với các thánh đồ, và là người nhà của Ðức Chúa Trời.
οὐκέτιouketino longerG3756PRT-N + G2089 ἐστὲesteare youG1510V-PAI-2P ξένοιxenoistrangersG3581A-NPM πάροικοι,paroikoialiens,G3941A-NPM συμπολῖταιsumpolitaifellow citizensG4847N-NPM οἰκεῖοιoikeioiof the householdG3609A-NPM θεοῦtheouof GodG2316N-GSM-T 20 Anh em đã được dựng nên trên nền của các sứ đồ cùng các đấng tiên tri, chính Ðức Chúa Jêsus Christ là đá góc nhà,
ἐποικοδομηθέντεςepoikodomēthenteshaving been builtG2026V-APP-NPM θεμελίῳthemeliōfoundationG2310N-DSM ἀποστόλωνapostolōnapostlesG0652N-GPM προφητῶν,prophētōnprophets,G4396N-GPM ὄντοςontosbeingG1510V-PAP-GSM ἀκρογωνιαίουakrogōniaiou[the] cornerstoneG0204A-GSM αὐτοῦautouHimselfG0846P-GSM ΧριστοῦChristouChristG5547N-GSM-T 21 cả cái nhà đã dựng lên trên đá đó, sắp đặt cách hẳn hoi, để làm nên một đền thờ thánh trong Chúa.
πᾶσαpasa[the] wholeG3956A-NSF οἰκοδομὴoikodomēbuildingG3619N-NSF συναρμολογουμένηsunarmologoumenēbeing fitted togetherG4883V-PPP-NSF αὔξειauxeiis increasingG0837V-PAI-3S ναὸνnaona templeG3485N-ASM κυρίῳ,kuriō[the] Lord,G2962GN-DSM-T 22 Ấy, anh em cũng nhờ Ngài mà được dự phần vào nhà đó, đặng trở nên nhà ở của Ðức Chúa Trời trong Thánh Linh.
ὑμεῖςhumeisyou yourselvesG4771P-2NP συνοικοδομεῖσθεsunoikodomeistheare being built togetherG4925V-PPI-2P κατοικητήριονkatoikētēriona habitationG2732N-ASN θεοῦtheouof GodG2316N-GSM-T πνεύματι.¶pneumati[the] Spirit.G4151GN-DSN