Chapter 5
1 Vậy anh em hãy trở nên kẻ bắt chước Ðức Chúa Trời như con cái rất yêu dấu của Ngài;
ΓίνεσθεGinesthedo beG1096V-PNM-2P μιμηταὶmimētaiimitatorsG3402N-NPM θεοῦtheouof GodG2316N-GSM-T τέκναteknachildrenG5043N-NPN ἀγαπητὰagapētabelovedG0027A-NPN 2 hãy bước đi trong sự yêu thương, cũng như Ðấng Christ đã yêu thương anh em, và vì chúng ta phó chính mình Ngài cho Ðức Chúa Trời làm của dâng và của tế lễ, như một thức hương có mùi thơm.
περιπατεῖτεperipateitedo walkG4043V-PAM-2P καθὼςkathōseven asG2531CONJ ΧριστὸςChristosChristG5547N-NSM-T ἠγάπησενēgapēsenlovedG0025V-AAI-3S παρέδωκενparedōkengave upG3860V-AAI-3S ἑαυτὸνhe'autonhimselfG1438F-3ASM προσφορὰνprosphoran[as] an offeringG4376N-ASF θυσίανthusiana sacrificeG2378N-ASF θεῷtheōto GodG2316N-DSM-T ὀσμὴνosmēnan aromaG3744N-ASF εὐωδίας.¶euōdiasof a sweet smell.G2175N-GSF 3 Phàm những sự gian dâm, hoặc sự ô uế, hoặc sự tham lam, cũng chớ nên nói đến giữa anh em, theo như cách xứng đáng cho các thánh đồ.
ΠορνείαPorneiaSexual immoralityG4202N-NSF ἀκαθαρσίαakatharsiaimpurityG0167N-NSF πλεονεξίαpleonexiacovetousnessG4124N-NSF μηδὲmēdenot evenG3366CONJ-N ὀνομαζέσθωonomazesthōshould be namedG3687V-PPM-3S πρέπειprepeiis properG4241V-PAI-3S ἁγίοιςhagioisto saintsG0040HA-DPM 4 Chớ nói lời tục tỉu, chớ giễu cợt, chớ giả ngộ tầm phào, là những điều không đáng, những thà cảm tạ ơn Chúa thì hơn.
αἰσχρότηςaischrotēsfilthinessG0151N-NSF μωρολογίαmōrologiafoolish talkingG3473N-NSF εὐτραπελίαeutrapeliacrude jokingG2160N-NSF ἀνῆκενanēkenwere fitG0433V-IAI-3S εὐχαριστία.eucharistiathanksgiving.G2169N-NSF 5 Vì anh em phải biết rõ rằng kẻ gian dâm, ô uế, tham lam, tức là kẻ thờ hình tượng, không một kẻ nào được dự phần kế nghiệp của nước Ðấng Christ và Ðức Chúa Trời.
ἴστεisteyou should knowG6063V-RAM-2P γινώσκοντεςginōskontesrealizingG1097V-PAP-NPM πόρνοςpornosfornicatorG4205N-NSM ἀκάθαρτοςakathartosunclean personG0169A-NSM πλεονέκτης,pleonektēscovetous man,G4123N-NSM ἐστινestinisG1510V-PAI-3S εἰδωλολάτρης,eidōlolatrēsan idolater,G1496N-NSM ἔχειecheihasG2192V-PAI-3S κληρονομίανklēronomianinheritanceG2817N-ASF βασιλείᾳbasileiakingdomG0932N-DSF ΧριστοῦChristouof ChristG5547N-GSM-T θεοῦ.¶theouof God.G2316N-GSM-T 6 Ðừng để cho ai lấy lời giả trá phỉnh dổ anh em; vì ấy là nhơn những điều đó mà cơn thạnh nộ của Ðức Chúa Trời giáng trên các con bạn nghịch.
ΜηδεὶςMēdeisNo oneG3367A-NSM ἀπατάτωapatatōshould deceiveG0538V-PAM-3S κενοῖςkenoiswith emptyG2756A-DPM λόγοις·logoiswords;G3056N-DPM διὰdiabecause ofG1223PREP ταῦταtautathese thingsG3778D-APN ἔρχεταιerchetaicomesG2064V-PNI-3S θεοῦtheouof GodG2316N-GSM-T υἱοὺςhuioussonsG5207N-APM ἀπειθείας.apeitheiasof disobedience.G0543N-GSF 7 Vậy, chớ có thông đồng điều chi với họ hết.
γίνεσθεginesthedo beG1096V-PNM-2P συμμέτοχοιsummetochoipartakersG4830A-NPM αὐτῶν.autōnwith them.G0846P-GPM 8 Vả, lúc trước anh em đương còn tối tăm, nhưng bây giờ đã nên người sáng láng trong Chúa. Hãy bước đi như các con sáng láng;
ἦτεēteYou wereG1510V-IAI-2P σκότοςskotosdarknessG4655N-NSN κυρίῳ·kuriō[the] Lord;G2962GN-DSM-T τέκναteknachildrenG5043N-NPN φωτὸςphōtosof lightG5457N-GSN περιπατεῖτε,peripateitedo walk —G4043V-PAM-2P 9 vì trái của sự sáng láng ở tại mọi điều nhơn từ, công bình và thành thật.
καρπὸςkarposthe fruitG2590N-NSM φωτὸςphōtoslight [is]G5457N-GSN ἀγαθωσύνῃagathōsunēgoodnessG0019N-DSF δικαιοσύνῃdikaiosunēin righteousnessG1343N-DSF ἀληθείᾳ,alētheiain truth —G0225N-DSF 10 Hãy xét điều chi vừa lòng Chúa,
δοκιμάζοντεςdokimazontesdiscerningG1381V-PAP-NPM ἐστινestinisG1510V-PAI-3S εὐάρεστονeuarestonwell-pleasingG2101A-NSN 11 và chớ dự vào công việc vô ích của sự tối tăm, thà quở trách chúng nó thì hơn;
συγκοινωνεῖτεsugkoinōneitedo have fellowship withG4790V-PAM-2P ἔργοιςergoisworksG2041N-DPN ἀκάρποιςakarpoisunfruitfulG0175A-DPN σκότους,skotousof darkness,G4655N-GSN ἐλέγχετε·elegchetedo expose [them];G1651V-PAM-2P 12 vì dầu nói đến điều mà những người đó làm cách kín giấu, cũng đã là hổ thẹn rồi.
τὰtathe [things]G3588T-APN κρυφῇkruphēain secretG2931ADV γινόμεναginomenabeing doneG1096V-PNP-APN αἰσχρόνaischronshamefulG0150A-NSN ἐστινestinit isG1510V-PAI-3S λέγειν.legeinto mention.G3004GV-PAN 13 Nhưng hết thảy mọi sự đã bị quở trách đều được tỏ ra bởi sự sáng; phàm điều chi đã tỏ ra thì trở nên sự sáng vậy.
πάνταpantaeverythingG3956A-NPN ἐλεγχόμεναelegchomenabeing exposedG1651V-PPP-NPN φωτὸςphōtoslightG5457N-GSN φανεροῦται·phaneroutaiis made visible;G5319V-PPI-3S 14 Cho nên có chép rằng: Ngươi đương ngủ, hãy thức, hãy vùng dậy từ trong đám người chết, thì Ðấng Christ sẽ chiếu sáng ngươi.
διὸdio[14] ThereforeG1352CONJ λέγει·legeiit says:G3004GV-PAI-3S ἔγειρεegeiredo awakeG1453V-PAM-2S ὁhoyou who [are]G3588T-VSM καθεύδωνkatheudōnsleepingG2518V-PAP-VSM ἀνάσταanastado rise upG0450V-2AAM-2S νεκρῶν,nekrōndead,G3498A-GPM ἐπιφαύσειepiphauseiwill shine uponG2017V-FAI-3S Χριστός.¶ChristosChrist.G5547N-NSM-T 15 Vậy, hãy giữ cho khéo về sự ăn ở của anh em, chớ xử mình như người dại dột, nhưng như người khôn ngoan.
ΒλέπετεBlepetedo take heedG0991V-PAM-2P ἀκριβῶςakribōscarefullyG0199ADV περιπατεῖτεperipateiteyou walkG4043V-PAI-2P ἄσοφοιasophoiunwiseG0781A-NPM σοφοί,sophoiwise,G4680A-NPM 16 Hãy lợi dụng thì giờ, vì những ngày là xấu.
ἐξαγοραζόμενοιexagorazomenoiredeemingG1805V-PMP-NPM καιρόν,kairontime,G2540N-ASM ἡμέραιhēmeraidaysG2250N-NPF πονηραίponēraievilG4190A-NPF εἰσιν.eisinare.G1510V-PAI-3P 17 Vậy chớ nên như kẻ dại dột, nhưng phải hiểu rõ ý muốn của Chúa là thế nào.
διὰdiaBecause ofG1223PREP γίνεσθεginesthedo beG1096V-PNM-2P ἄφρονες,aphronesfoolish,G0878A-NPM συνίετεsunietedo understandG4920V-PAM-2P θέλημαthelēmawillG2307N-NSN κυρίου.kuriouLord [is].G2962GN-GSM-T 18 Ðừng say rượu, vì rượu xui cho luông tuồng; nhưng phải đầy dẫy Ðức Thánh Linh.
μεθύσκεσθεmethuskesthedo be drunkG3182V-PPM-2P οἴνῳ,oinōwith wine,G3631N-DSM ἐστινestinisG1510V-PAI-3S ἀσωτία,asōtiadebauchery,G0810N-NSF πληροῦσθεplērousthedo be filledG4137V-PPM-2P πνεύματιpneumati[the] SpiritG4151GN-DSN 19 Hãy lấy ca vịnh, thơ thánh, và bài hát thiêng liêng mà đối đáp cùng nhau, và hết lòng hát mừng ngợi khen Chúa.
λαλοῦντεςlalountesspeakingG2980V-PAP-NPM ἑαυτοῖςhe'autoisto each otherG1438F-2DPM ψαλμοῖςpsalmoispsalmsG5568N-DPM ὕμνοιςhumnoisin hymnsG5215N-DPM ᾠδαῖςōdaisin songsG5603N-DPF πνευματικαῖς,pneumatikaisspiritual,G4152A-DPF ᾄδοντεςadontessingingG0103V-PAP-NPM ψάλλοντεςpsallontesmaking melodyG5567V-PAP-NPM καρδίᾳkardiaheartG2588N-DSF ὑμῶνhumōnof youG4771P-2GP 20 Hãy thường thường nhơn danh Ðức Chúa Jêsus Christ chúng ta, vì mọi sự tạ ơn Ðức Chúa Trời, là Cha chúng ta.
εὐχαριστοῦντεςeucharistountesgiving thanksG2168V-PAP-NPM πάντοτεpantoteat all timesG3842ADV πάντωνpantōnall thingsG3956A-GPN ὀνόματιonomati[the] nameG3686N-DSN ΧριστοῦChristouChristG5547N-GSM-T πατρί·patriFather;G3962N-DSM-T 21 Hãy kính sợ Ðấng Christ mà vâng phục nhau.
ὑποτασσόμενοιhupotassomenoiBe submitting yourselvesG5293V-PPP-NPM ἀλλήλοιςallēloisto one anotherG0240C-DPM φόβῳphobōreverenceG5401N-DSM Χριστοῦ.¶Christouof Christ.G5547N-GSM-T 22 Hỡi kẻ làm vợ, phải vâng phục chồng mình như vâng phục Chúa,
ΑἱHaiyou who [are]G3588T-VPF γυναῖκες,gunaikeswives,G1135HN-VPF ἰδίοιςidioisto [your] ownG2398A-DPM ἀνδράσινandrasinhusbandsG0435HN-DPM ὑποτάσσεσθεhupotassesthedo submit yourselvesG5293V-PMM-2P 23 vì chồng là đầu vợ, khác nào Ðấng Christ là đầu Hội thánh, Hội thánh là thân thể Ngài, và Ngài là Cứu Chúa của Hội thánh.
ἐστινestinisG1510V-PAI-3S κεφαλὴkephalēheadG2776N-NSF γυναικὸςgunaikoswifeG1135HN-GSF ΧριστὸςChristosChristG5547N-NSM-T κεφαλὴkephalē[is the] headG2776N-NSF ἐκκλησίας,ekklēsiaschurch,G1577N-GSF αὐτὸςautosHe HimselfG0846P-NSM ἐστινestinisG1510V-PAI-3S σωτὴρsōtērSaviorG4990N-NSM σώματος·sōmatosbody;G4983N-GSN 24 Ấy vậy, như Hội thánh phục dưới Ðấng Christ, thì đờn bà cũng phải phục dưới quyền chồng mình trong mọi sự.
ἐκκλησίαekklēsiachurchG1577N-NSF ὑποτάσσεταιhupotassetaiis subjectedG5293V-PPI-3S ΧριστῷChristōto ChristG5547N-DSM-T γυναῖκεςgunaikeswivesG1135HN-NPF ἰδίοιςidioisto [their] ownG2398A-DPM ἀνδράσινandrasinhusbandsG0435HN-DPM παντί.¶pantieverything.G3956A-DSN 25 Hỡi người làm chồng, hãy yêu vợ mình, như Ðấng Christ đã yêu Hội thánh, phó chính mình vì Hội thánh,
ΟἱHoiyou who [are]G3588T-VPM ἄνδρες,andresHusbands,G0435HN-VPM ἀγαπᾶτεagapatedo loveG0025V-PAM-2P γυναῖκαςgunaikaswivesG1135HN-APF ἑαυτῶνhe'autōnof your ownG1438F-2GPM καθὼςkathōseven asG2531CONJ ΧριστὸςChristosChristG5547N-NSM-T ἠγάπησενēgapēsenlovedG0025V-AAI-3S ἐκκλησίανekklēsianchurchG1577N-ASF ἑαυτὸνhe'autonHimselfG1438F-3ASM παρέδωκενparedōkengave upG3860V-AAI-3S 26 để khiến Hội nên thánh sau khi lấy nước rửa và dùng Ðạo làm cho Hội tinh sạch,
ἁγιάσῃhagiasēHe may sanctifyG0037V-AAS-3S καθαρίσαςkatharisashaving cleansed [her]G2511V-AAP-NSM λουτρῷloutrōwashingG3067N-DSN ὕδατοςhudatosof waterG5204N-GSN ῥήματι,rhēmatideclarationG4487N-DSN 27 đặng tỏ ra hội thánh đầy vinh hiển, không vết, không nhăn, không chi giống như vậy, nhưng thánh sạch không chỗ trách được ở trước mặt Ngài.
παραστήσῃparastēsēmay presentG3936V-AAS-3S αὐτὸςautosHe himselfG0846P-NSM ἑαυτῷhe'autōto HimselfG1438F-3DSM ἔνδοξονendoxonin gloryG1741A-ASF ἐκκλησίανekklēsianchurchG1577N-ASF ἔχουσανechousanhavingG2192V-PAP-ASF σπίλονspilonspotG4696N-ASM ῥυτίδαrhutidawrinkleG4512N-ASF τοιούτων,toioutōnsuch things,G5108D-GPN ἄμωμος.amōmosblameless.G0299A-NSF 28 Cũng một thể ấy, chồng phải yêu vợ như chính thân mình. Ai yêu vợ mình thì yêu chính mình vậy.
ὀφείλουσινopheilousinoughtG3784V-PAI-3P ἄνδρεςandreshusbandsG0435HN-NPM ἀγαπᾶνagapanto loveG0025V-PAN ἑαυτῶνhe'autōntheir ownG1438F-3GPM γυναῖκαςgunaikaswivesG1135HN-APF ἑαυτῶνhe'autōntheir ownG1438F-3GPM σώματα.sōmatabodies.G4983N-APN ἀγαπῶνagapōnlovingG0025V-PAP-NSM ἑαυτοῦhe'autouhis ownG1438F-3GSM ἑαυτὸνhe'autonhimselfG1438F-3ASM ἀγαπᾷ·agapaloves;G0025V-PAI-3S 29 Vì chẳng hề có người nào ghét chính thân mình, nhưng nuôi nấng săn sóc nó như Ðấng Christ đối với Hội thánh,
οὐδεὶςoudeisno [one]G3762A-NSM ποτεpoteat any timeG4218PRT ἑαυτοῦhe'autouhis ownG1438F-3GSM σάρκαsarkafleshG4561N-ASF ἐμίσησεν,emisēsenhated,G3404V-AAI-3S ἐκτρέφειektrepheihe nourishesG1625V-PAI-3S θάλπειthalpeihe cherishesG2282V-PAI-3S καθὼςkathōseven asG2531CONJ καὶkaialso [does]G2532CONJ ΧριστὸςChristosChristG5547N-NSM-T ἐκκλησίαν,ekklēsianchurch,G1577N-ASF 30 vì chúng ta là các chi thể của thân Ngài.
μέληmelēmembersG3196N-NPN ἐσμὲνesmenwe areG1510V-PAI-1P σώματοςsōmatosbodyG4983N-GSN αὐτοῦautouof HimG0846P-GSM σαρκόςsarkosfleshG4561N-GSF αὐτοῦautouof HimG0846P-GSM ὀστέωνosteōnof bonesG3747N-GPN αὐτοῦ.autouof Him.G0846P-GSM 31 Vậy nên người đờn ông phải lìa cha mẹ mà dính díu với vợ mình, hai người cùng nên một thịt.
ἀντὶantiBecause ofG0473PREP τούτουtoutouthisG3778D-GSN καταλείψειkataleipseiwill leaveG2641V-FAI-3S ἄνθρωποςanthrōposa manG0444N-NSM πατέραpaterafatherG3962N-ASM αὐτοῦautouof himG0846P-GSM μητέραmēteramotherG3384N-ASF προσκολληθήσεταιproskollēthēsetaiwill be joinedG4347V-FPI-3S αὐτοῦ,autouof him,G0846P-GSM ἔσονταιesontaiwill beG1510V-FDI-3P σάρκαsarkafleshG4561N-ASF 32 Sự mầu nhiệm ấy là lớn, tôi nói về Ðấng Christ và Hội thánh vậy.
μυστήριονmustērionmysteryG3466N-NSN ἐστίν,estinis,G1510V-PAI-3S ΧριστὸνChristonChristG5547N-ASM-T ἐκκλησίαν.ekklēsianchurch.G1577N-ASF 33 Thế thì mỗi người trong anh em phải yêu vợ mình như mình, còn vợ thì phải kính chồng.
καθ᾽kath᾽according toG2596PREP ἕνα,henaindividual,G1520A-ASM ἕκαστοςhekastoseachG1538A-NSM ἑαυτοῦhe'autouhis ownG1438F-3GSM ἀγαπάτωagapatōshould loveG0025V-PAM-3S ἑαυτόν,he'autonhimself,G1438F-3ASM φοβῆταιphobētaishe may respectG5399V-PNS-3S ἄνδρα.¶andrahusband.G0435HN-ASM