Chapter 3
1 Hỡi anh em, trong vòng anh em chớ có nhiều người tự lập làm thầy, vì biết như vậy, mình sẽ phải chịu xét đoán càng nghiêm hơn.
πολλοὶpolloimany [of you]G4183A-NPM διδάσκαλοιdidaskaloiteachersG1320N-NPM γίνεσθε,ginesthedo becomeG1096V-PNM-2P ἀδελφοίadelphoibrothersG0080N-VPM μου,mouof mine,G3165P-1GS εἰδότεςeidotesknowingG6063V-RAP-NPM μεῖζονmeizongreaterG3173A-ASN-C κρίμαkrimajudgmentG2917N-ASN λημψόμεθα.lēmpsomethawe will receive.G2983V-FDI-1P 2 Chúng ta thảy đều vấp phạm nhiều cách lắm. Nếu có ai không vấp phạm trong lời nói mình, ấy là người trọn vẹn, hay hãm cầm cả mình.
πολλὰpollaIn many waysG4183A-APN πταίομενptaiomenwe stumbleG4417V-PAI-1P ἅπαντες·hapantesall;G0537A-NPM λόγῳlogōwhat he saysG3056N-DSM πταίει,ptaieidoes stumble,G4417V-PAI-3S οὗτοςhoutosthis one [is]G3778D-NSM τέλειοςteleiosa perfectG5046A-NSM δυνατὸςdunatosableG1415A-NSM χαλιναγωγῆσαιchalinagōgēsaito bridleG5468V-AAN σῶμα.¶sōmabody.G4983N-ASN 3 Chúng ta tra hàm thiếc vào miệng ngựa, cho nó chịu phục mình, nên mới sai khiến cả và mình nó được.
ἵππωνippōnhorsesG2462N-GPM χαλινοὺςchalinousbitsG5469N-APM στόματαstomatamouthsG4750N-APN βάλλομενballomenwe putG0906HV-PAI-1P πείθεσθαιpeithesthaito obeyG3982V-PPN αὐτοὺςautousthemG0846P-APM αὐτῶνautōnof themG0846P-GPM μετάγομεν.metagomenwe turn about.G3329V-PAI-1P 4 Hãy xem những chiếc tàu: dầu cho lớn mấy mặc lòng, và bị gió mạnh đưa đi thây kệ, một bánh lái rất nhỏ cùng đủ cạy bát nó, tùy theo ý người cầm lái.
πλοῖα,ploiaships,G4143N-NPN τηλικαῦταtēlikautaso greatG5082D-NPN ὄνταontabeingG1510V-PAP-NPN ἀνέμωνanemōnwindsG0417N-GPM σκληρῶνsklērōnstrongG4642A-GPM ἐλαυνόμενα,elaunomenabeing driven,G1643V-PPP-NPN μετάγεταιmetagetaiare turned aboutG3329V-PPI-3S ἐλαχίστουelachistoua very smallG1646A-GSN πηδαλίουpēdaliourudderG4079N-GSN ὁρμὴhormēimpulseG3730N-NSF τοῦtou[of the one] whoG3588T-GSM εὐθύνοντοςeuthunontosis steeringG2116V-PAP-GSM βούλεται.¶bouletaidecides.G1014V-PNI-3S 5 Cũng vậy, cái lưỡi là một quan thể nhỏ, mà khoe được những việc lớn. Thử xem cái rừng lớn chừng nào mà một chút lửa có thể đốt cháy lên!
γλῶσσαglōssatongueG1100N-NSF μικρὸνmikrona smallG3398A-NSN μέλοςmelosmemberG3196N-NSN ἐστὶνestinisG1510V-PAI-3S μεγάλαmegalaexceeding thingsG3173A-APN αὐχεῖ.aucheiit boasts.G6094V-PAI-3S ἡλίκονhēlikona greatG2245I-NSN ἡλίκηνhēlikēnhow greatG2245I-ASF ὕληνhulēna forestG5208N-ASF ἀνάπτει·anapteiit kindles;G0381V-PAI-3S 6 Cái lưỡi cũng như lửa; ấy là nơi đô hội của tội ác ở giữa các quan thể chúng ta, làm ô uế cả mình, đốt cháy cả đời người, chính mình nó đã bị lửa địa ngục đốt cháy.
γλῶσσαglōssatongue [is]G1100N-NSF κόσμοςkosmosworldG2889N-NSM ἀδικίαςadikiasof iniquityG0093N-GSF γλῶσσαglōssatongueG1100N-NSF καθίσταταιkathistataiis setG2525V-PPI-3S μέλεσινmelesinmembersG3196N-DPN σπιλοῦσαspilousais defilingG4695V-PAP-NSF φλογίζουσαphlogizousasetting on fireG5394V-PAP-NSF τροχὸνtrochoncourseG5164N-ASM γενέσεωςgeneseōsof natureG1078N-GSF καὶkaiand [itself]G2532CONJ φλογιζομένηphlogizomenēbeing set on fireG5394V-PPP-NSF γεέννης.¶geennēshell.G1067N-GSF-T 7 hết thảy loài muông thú, chim chóc, sâu bọ, loài dưới biển đều trị phục được và đã bị loài người trị phục rồi;
φύσιςphusiskindsG5449N-NSF θηρίωνthēriōnof beastsG2342N-GPN πετεινῶν,peteinōnof birds,G4071N-GPN ἑρπετῶνherpetōnof creeping thingsG2062N-GPN ἐναλίωνenaliōnthings of the seaG1724A-GPN δαμάζεταιdamazetaiis subduedG1150V-PPI-3S δεδάμασταιdedamastaihe has been subduedG1150V-RPI-3S φύσειphuseiraceG5449N-DSF ἀνθρωπίνῃ·anthrōpinēhuman;G0442A-DSF 8 nhưng cái lưỡi, không ai trị phục được nó; ấy là một vật dữ người ta không thể hãm dẹp được: đầy dẫy những chất độc giết chết.
γλῶσσανglōssantongueG1100N-ASF οὐδεὶςoudeisno [one]G3762A-NSM δαμάσαιdamasaito subdueG1150V-AAN δύναταιdunataiis ableG1410V-PNI-3S ἀνθρώπων·anthrōpōnof men;G0444N-GPM ἀκατάστατονakatastaton[it is] an unrulyG0182A-NSN ἰοῦiouof poisonG2447N-GSM θανατηφόρου.thanatēphoroudeadly.G2287A-GSM 9 Bởi cái lưỡi chúng ta khen ngợi Chúa, Cha chúng ta, và cũng bởi nó chúng ta rủa sả loài người, là loài tạo theo hình ảnh Ðức Chúa Trời.
εὐλογοῦμενeulogoumenwe blessG2127V-PAI-1P πατέραpateraFatherG3962N-ASM-T καταρώμεθαkatarōmethawe curseG2672V-PNI-1P ἀνθρώπουςanthrōpousmenG0444N-APM καθ᾽kath᾽according toG2596PREP ὁμοίωσινhomoiōsin[the] likenessG3669N-ASF θεοῦtheouof GodG2316N-GSM-T γεγονότας·gegonotashaving been made;G1096V-2RAP-APM 10 Ðồng một lỗ miệng mà ra cả sự khen ngợi và rủa sả! Hỡi anh em, không nên như vậy.
στόματοςstomatosmouthG4750N-GSN ἐξέρχεταιexerchetaiproceed forthG1831V-PNI-3S εὐλογίαeulogiablessingG2129N-NSF κατάρα.kataracursing.G2671N-NSF χρή,chrēought,G5534V-PAI-3S ἀδελφοίadelphoibrothersG0080N-VPM μου,mouof Mine,G3165P-1GS ταῦταtautathese thingsG3778D-NPN γίνεσθαι.ginesthaito be.G1096V-PNN 11 Có lẽ nào một cái suối kia, đồng một mạch mà ra cả nước ngọt và nước đắng sao?
μήτιmētisurely not everG3385PRT-N ὀπῆςopēsopeningG3692N-GSF βρύειbrueipours forthG1032V-PAI-3S γλυκὺgluku[both] freshG1099A-ASN πικρόν;pikronbitter?G4089A-ASN 12 Hỡi anh em, cây vả có ra trái ô-li-ve được, cây nho có ra trái vả được chăng? Mạch nước mặn cũng không có thể chảy ra nước ngọt được nữa.
δύναται,dunataiis able,G1410V-PNI-3S ἀδελφοίadelphoibrothersG0080N-VPM μου,mouof mine,G3165P-1GS συκῆsukēa fig treeG4808N-NSF ἐλαίαςelaiasolivesG1636N-APF ποιῆσαιpoiēsaito produceG4160GV-AAN ἄμπελοςampelosa vineG0288N-NSF ἁλυκὸνhalukonof saltG0252A-NSN γλυκὺglukufreshG1099A-ASN ποιῆσαιpoiēsaito produceG4160GV-AAN ὕδωρ.¶hudōrwater.G5204N-ASN 13 Trong anh em có người nào khôn ngoan thông sáng chăng: Hãy lấy cách ăn ở tốt của mình mà bày tỏ việc mình làm bởi khôn ngoan nhu mì mà ra.
σοφὸςsophos[is] wiseG4680A-NSM ἐπιστήμωνepistēmōnunderstandingG1990A-NSM δειξάτωdeixatōhe should showG1166V-AAM-3S ἀναστροφῆςanastrophēsconductG0391N-GSF αὐτοῦautouof himG0846P-GSM πραΰτητιprautēti[the] humilityG4236N-DSF σοφίας.sophiasof wisdom.G4678N-GSF 14 Nhưng nếu anh em có sự ghen tương cay đắng và sự tranh cạnh trong lòng mình, thì chớ khoe mình và nói dối nghịch cùng lẽ thật.
ζῆλονzēlonjealousyG2205N-ASM πικρὸνpikronbitterG4089A-ASM ἔχετεecheteyou haveG2192V-PAI-2P ἐριθείανeritheianself-interestG2052N-ASF καρδίᾳkardiaheartG2588N-DSF ὑμῶν,humōnof you,G4771P-2GP κατακαυχᾶσθεkatakauchasthedo boast [of it]G2620V-PNM-2P ψεύδεσθεpseudesthedo lieG5574V-PNM-2P ἀληθείας.alētheiastruth.G0225N-GSF 15 Sự khôn ngoan đó không phải từ trên mà xuống đâu; trái lại, nó thuộc về đất, về xác thịt và về ma quỉ.
ἔστινestinisG1510V-PAI-3S σοφίαsophiawisdomG4678N-NSF ἄνωθενanōthenfrom aboveG0509ADV κατερχομένη,katerchomenēcoming down,G2718V-PNP-NSF ἐπίγειοςepigeios[is] earthlyG1919A-NSF ψυχικὴpsuchikēunspiritualG5591A-NSF δαιμονιώδης.daimoniōdēsdemonic.G1141A-NSF 16 Vì ở đâu có những điều ghen tương tranh cạnh ấy, thì ở đó có sự lộn lạo và đủ mọi thứ ác.
ζῆλοςzēlosjealousyG2205N-NSM ἐριθεία,eritheiaself-interest [exist],G2052N-NSF ἐκεῖekeithere [will be]G1563ADV ἀκαταστασίαakatastasiadisorderG0181N-NSF φαῦλονphaulonevilG5337A-NSN πρᾶγμα.¶pragmathing.G4229N-NSN 17 Nhưng sự khôn ngoan từ trên mà xuống thì trước hết là thanh sạch, sau lại hòa thuận, tiết độ, nhu mì, đầy dẫy lòng thương xót và bông trái lành, không có sự hai lòng và giả hình.
ἄνωθενanōthenthe from aboveG0509ADV σοφίαsophiawisdomG4678N-NSF ἐστιν,estinis,G1510V-PAI-3S εἰρηνική,eirēnikēpeaceable,G1516A-NSF ἐπιεικής,epieikēsgentle,G1933A-NSF εὐπειθής,eupeithēsreasonable,G2138A-NSF ἐλέουςeleousof mercyG1656N-GSN καρπῶνkarpōnof fruitsG2590N-GPM ἀγαθῶν,agathōngood,G0018A-GPM ἀδιάκριτος,adiakritosimpartial,G0087A-NSF ἀνυπόκριτος.anupokritossincere.G0505A-NSF 18 Vả bông trái của điều công bình thì gieo trong sự hòa bình, cho những kẻ nào làm sự hòa bình vậy.
καρπὸςkarpos[The] fruitG2590N-NSM δικαιοσύνηςdikaiosunēsof righteousnessG1343N-GSF εἰρήνῃeirēnēpeaceG1515N-DSF σπείρεταιspeiretaiis sownG4687V-PPI-3S τοῖςtoisby thoseG3588T-DPM ποιοῦσινpoiousinmakingG4160GV-PAP-DPM εἰρήνην.¶eirēnēnpeace.G1515N-ASF