Chapter 8
1 Cho nên hiện nay chẳng còn có sự đoán phạt nào cho những kẻ ở trong Ðức Chúa Jêsus Christ;
κατάκριμαkatakrimacondemnationG2631N-NSN τοῖςtoisto thoseG3588T-DPM ΧριστῷChristōChristG5547N-DSM-T κατὰkataaccording toG2596PREP σάρκαsarkafleshG4561N-ASF περιπατοῦσινperipatousinwalkG4043V-PAI-3P κατὰkataaccording toG2596PREP πνεῦμα.pneumaspirit.G4151GN-ASN 2 vì luật pháp của Thánh Linh sự sống đã nhờ Ðức Chúa Jêsus Christ buông tha tôi khỏi luật pháp của sự tội và sự chết.
νόμοςnomosthe lawG3551N-NSM πνεύματοςpneumatosSpiritG4151GN-GSN ζωῆςzōēsof lifeG2222N-GSF ΧριστῷChristōChristG5547N-DSM-T ἠλευθέρωσένēleutherōsenhas set freeG1659V-AAI-3S ἁμαρτίαςhamartiasof sinG0266N-GSF θανάτου.thanatouof death.G2288N-GSM 3 Vì điều chi luật pháp không làm nổi, tại xác thịt làm cho luật pháp ra yếu đuối, thì Ðức Chúa Trời đã làm rồi: Ngài đã vì cớ tội lỗi sai chính Con mình lấy xác thịt giống như xác thịt tội lỗi chúng ta, và đã đoán phạt tội lỗi trong xác thịt,
ἀδύνατονadunatonpowerless [being]G0102A-ASN νόμου,nomoulaw,G3551N-GSM ἠσθένειēstheneiit was weakG0770GV-IAI-3S σαρκός,sarkosflesh,G4561N-GSF ἑαυτοῦhe'autouHis ownG1438F-3GSM πέμψαςpempsashaving sentG3992V-AAP-NSM ὁμοιώματιhomoiōmatilikenessG3667N-DSN σαρκὸςsarkosof fleshG4561N-GSF ἁμαρτίαςhamartiasof sinG0266N-GSF ἁμαρτίαςhamartiassinG0266N-GSF κατέκρινενkatekrinencondemnedG2632V-AAI-3S ἁμαρτίανhamartiansinG0266N-ASF σαρκί,sarkiflesh,G4561N-DSF 4 hầu cho sự công bình mà luật pháp buộc phải làm được trọn trong chúng ta, là kẻ chẳng noi theo xác thịt, nhưng noi theo Thánh Linh.
δικαίωμαdikaiōmarighteousnessG1345N-NSN πληρωθῇplērōthēamay be fulfilledG4137V-APS-3S κατὰkataaccording toG2596PREP σάρκαsarka[the] fleshG4561N-ASF περιπατοῦσινperipatousinwalkingG4043V-PAP-DPM κατὰkataaccording toG2596PREP πνεῦμα.pneuma[the] Spirit.G4151GN-ASN 5 Thật thế, kẻ sống theo xác thịt thì chăm những sự thuộc về xác thịt; còn kẻ sống theo Thánh Linh thì chăm những sự thuộc về Thánh Linh.
κατὰkataaccording toG2596PREP σάρκαsarkafleshG4561N-ASF ὄντεςontesbeingG1510V-PAP-NPM τὰtathe [things]G3588T-APN σαρκὸςsarkosfleshG4561N-GSF φρονοῦσινphronousinmindG5426V-PAI-3P κατὰkataaccording toG2596PREP τὰtathe [things]G3588T-APN πνεύματος.pneumatosSpirit.G4151GN-GSN 6 Vả, chăm về xác thịt sanh ra sự chết, còn chăm về Thánh Linh sanh ra sự sống và bình an;
φρόνημαphronēmamindG5427N-NSN σαρκὸςsarkosfleshG4561N-GSF θάνατος,thanatos[is] death,G2288N-NSM φρόνημαphronēmamindG5427N-NSN πνεύματοςpneumatosSpiritG4151GN-GSN εἰρήνη.eirēnēpeace.G1515N-NSF 7 vì sự chăm về xác thịt nghịch với Ðức Chúa Trời, bởi nó không phục dưới luật pháp Ðức Chúa Trời, lại cũng không thể phục được.
διότιdiotibecauseG1360CONJ φρόνημαphronēmamindG5427N-NSN σαρκὸςsarkosfleshG4561N-GSF ἔχθραechthra[is] hostilityG2189N-NSF θεόν·theonGod;G2316N-ASM-T νόμῳnomōthe lawG3551N-DSM θεοῦtheouof GodG2316N-GSM-T ὑποτάσσεται,hupotassetaiit is subject,G5293V-PPI-3S οὐδὲoudenor evenG3761CONJ-N δύναται·dunataican it [be];G1410V-PNI-3S 8 Vả, những kẻ sống theo xác thịt, thì không thể đẹp lòng Ðức Chúa Trời.
σαρκὶsarkifleshG4561N-DSF ὄντεςontesbeingG1510V-PAP-NPM ἀρέσαιaresaito pleaseG0700V-AAN δύνανται·dunantaiare able;G1410V-PNI-3P 9 Về phần anh em, nếu thật quả Thánh Linh Ðức Chúa Trời ở trong mình, thì không sống theo xác thịt đâu, nhưng theo Thánh Linh; song nếu ai không có Thánh Linh của Ðấng Christ, thì người ấy chẳng thuộc về Ngài.
ὑμεῖςhumeisYou yourselvesG4771P-2NP σαρκὶsarkifleshG4561N-DSF πνεύματι,pneumatiSpirit,G4151GN-DSN εἴπερeiperif indeedG1487GCOND + G4007 θεοῦtheouof GodG2316N-GSM-T οἰκεῖoikeidwellsG3611V-PAI-3S πνεῦμαpneuma[the] SpiritG4151GN-ASN ΧριστοῦChristouof ChristG5547N-GSM-T ἔχει,echeihas,G2192V-PAI-3S ἔστινestinisG1510V-PAI-3S αὐτοῦ.autouof Him.G0846P-GSM 10 Vậy nếu Ðấng Christ ở trong anh em, thì thân thể chết nhơn cớ tội lỗi, mà thần linh sống nhơn cớ sự công bình.
ΧριστὸςChristosChristG5547N-NSM-T σῶμαsōmabody [is]G4983N-NSN νεκρὸνnekrondeadG3498A-NSN διὰdiaon account ofG1223PREP ἁμαρτίανhamartiansinG0266N-ASF ζωὴzōē[is] lifeG2222N-NSF διὰdiaon account ofG1223PREP δικαιοσύνην.dikaiosunēnrighteousness.G1343N-ASF 11 Lại nếu Thánh Linh của Ðấng làm cho Ðức Chúa Jêsus sống lại từ trong kẻ chết ở trong anh em, thì Ðấng làm cho Ðức Chúa Jêsus Christ sống lại từ trong kẻ chết cũng sẽ nhờ Thánh Linh Ngài ở trong anh em mà khiến thân thể hay chết của anh em lại sống.
τοῦtouof the [One]G3588T-GSM ἐγείραντοςegeirantoshaving raised upG1453V-AAP-GSM ἸησοῦνIēsounJesusG2424GN-ASM-P νεκρῶνnekrōn[the] deadG3498A-GPM οἰκεῖoikeidwellsG3611V-PAI-3S ἐγείραςegeirashaving raised upG1453V-AAP-NSM ΧριστὸνChristonChristG5547N-ASM-T νεκρῶνnekrōn[the] deadG3498A-GPM ἸησοῦνIēsounJesusG2424GN-ASM-P ζῳοποιήσειzōopoiēseiwill give lifeG2227V-FAI-3S θνητὰthnētamortalG2349A-APN σώματαsōmatabodiesG4983N-APN ὑμῶνhumōnof youG4771P-2GP διὰdiaon account ofG1223PREP ἐνοικοῦντοςenoikountosdwellingG1774V-PAP-GSN αὐτοῦautouof HisG0846P-GSM πνεύματοςpneumatosSpiritG4151GN-GSN ὑμῖν.¶huminyou.G4771P-2DP 12 Vậy, hỡi anh em, chúng ta chẳng mắc nợ xác thịt đâu, đặng sống theo xác thịt.
ἀδελφοί,adelphoibrothers,G0080N-VPM ὀφειλέταιopheiletaidebtorsG3781N-NPM ἐσμὲνesmenwe areG1510V-PAI-1P σαρκὶsarkifleshG4561N-DSF κατὰkataaccording toG2596PREP σάρκαsarkafleshG4561N-ASF ζῆν·zēnto live;G2198V-PAN 13 Thật thế, nếu anh em sống theo xác thịt thì phải chết; song nếu nhờ Thánh Linh, làm cho chết các việc của thân thể, thì anh em sẽ sống.
κατὰkataaccording toG2596PREP σάρκαsarkafleshG4561N-ASF ζῆτε,zēteyou live,G2198V-PAI-2P μέλλετεmelleteyou are aboutG3195V-PAI-2P ἀποθνῄσκειν·apothnēskeinto die;G0599V-PAN πνεύματιpneumatiby [the] SpiritG4151GN-DSN πράξειςpraxeisdeedsG4234N-APF σώματοςsōmatosbodyG4983N-GSN θανατοῦτε,thanatouteyou put to death,G2289V-PAI-2P ζήσεσθε.zēsestheyou will live.G2198V-FDI-2P 14 Vì hết thảy kẻ nào được Thánh Linh của Ðức Chúa Trời dắt dẫn, đều là con của Ðức Chúa Trời.
ὅσοιhosoiAs many asG3745K-NPM πνεύματιpneumatiby [the] SpiritG4151GN-DSN θεοῦtheouof GodG2316N-GSM-T ἄγονται,agontaiare led,G0071V-PPI-3P οὗτοιhoutoitheseG3778D-NPM θεοῦtheouof GodG2316N-GSM-T εἰσιν.eisinare.G1510V-PAI-3P 15 Thật anh em đã chẳng nhận lấy thần trí của tôi mọi đặng còn ở trong sự sợ hãi; nhưng đã nhận lấy thần trí của sự làm con nuôi, và nhờ đó chúng ta kêu rằng: A-ba! Cha!
ἐλάβετεelabeteyou have receivedG2983V-2AAI-2P πνεῦμαpneumaa spiritG4151GN-ASN δουλείαςdouleiasof bondageG1397N-GSF φόβον,phobonfear,G5401N-ASM ἐλάβετεelabeteyou have receivedG2983V-2AAI-2P πνεῦμαpneuma[the] SpiritG4151GN-ASN υἱοθεσίαςhuiothesiasof divine adoption as sonsG5206N-GSF κράζομεν·krazomenwe cry;G2896V-PAI-1P πατήρ.patērFather!G3962N-VSM-T 16 Chính Ðức Thánh Linh làm chứng cho lòng chúng ta rằng chúng ta là con cái Ðức Chúa Trời.
αὐτὸautoHimselfG0846P-NSN συμμαρτυρεῖsummartureibears witness withG4828V-PAI-3S πνεύματιpneumatispiritG4151GN-DSN ἐσμὲνesmenwe areG1510V-PAI-1P τέκναteknachildrenG5043N-NPN θεοῦ.theouof God.G2316N-GSM-T 17 Lại nếu chúng ta là con cái, thì cũng là kẻ kế tự: kẻ kế tự Ðức Chúa Trời và là kẻ đồng kế tự với Ðấng Christ, miễn chúng ta đều chịu đau đớn với Ngài, hầu cho cũng được vinh hiển với Ngài.
τέκνα,teknachildren,G5043N-NPN κληρονόμοι·klēronomoiheirs;G2818N-NPM κληρονόμοιklēronomoiheirsG2818N-NPM θεοῦtheouof GodG2316N-GSM-T συγκληρονόμοιsugklēronomoijoint-heirsG4789A-NPM Χριστοῦ·Christouof Christ;G5547N-GSM-T εἴπερeiperif indeedG1487GCOND + G4007 συμπάσχομενsumpaschomenwe suffer with [Him]G4841V-PAI-1P συνδοξασθῶμεν.¶sundoxasthōmenwe shall be glorified together.G4888V-APS-1P 18 Vả, tôi tưởng rằng những sự đau đớn bây giờ chẳng đáng so sánh với sự vinh hiển hầu đến, là sự sẽ được bày ra trong chúng ta.
ΛογίζομαιLogizomaiI reckonG3049V-PNI-1S ἄξιαaxiacomparableG0514A-NPN παθήματαpathēmatasufferingsG3804N-NPN καιροῦkairoutime [are]G2540N-GSM μέλλουσανmellousancomingG3195V-PAP-ASF δόξανdoxangloryG1391N-ASF ἀποκαλυφθῆναιapokaluphthēnaito be revealedG0601V-APN 19 Thật thế, muôn vật ước ao, nóng nảy mà trông đợi con cái Ðức Chúa Trời được tỏ ra.
ἀποκαραδοκίαapokaradokiaearnest expectationG0603N-NSF κτίσεωςktiseōscreationG2937N-GSF ἀποκάλυψινapokalupsinrevelationG0602N-ASF θεοῦtheouof GodG2316N-GSM-T ἀπεκδέχεται·apekdechetaiawaits;G0553V-PNI-3S 20 Vì muôn vật đã bị bắt phục sự hư không, chẳng phải tự ý mình, bèn là bởi cớ Ðấng bắt phục.
ματαιότητιmataiotētifutilityG3153N-DSF κτίσιςktisiscreationG2937N-NSF ὑπετάγη,hupetagēwas subjected,G5293V-2API-3S ἑκοῦσαhekousawillinglyG1635A-NSF διὰdiabecause ofG1223PREP τὸνtonthe [One]G3588T-ASM ὑποτάξαντα,hupotaxantahaving subjected [it],G5293V-2AAP-ASM ἑλπίδιhelpidihopeG1680N-DSF 21 Muôn vật mong rằng mình cũng sẽ được giải cứu khỏi làm tôi sự hư nát, đặng dự phần trong sự tự do vinh hiển của con cái Ðức Chúa Trời.
κτίσιςktisiscreationG2937N-NSF ἐλευθερωθήσεταιeleutherōthēsetaiwill be set freeG1659V-FPI-3S δουλείαςdouleiasbondageG1397N-GSF φθορᾶςphthorasof decayG5356N-GSF ἐλευθερίανeleutherianfreedomG1657N-ASF δόξηςdoxēsgloryG1391N-GSF τέκνωνteknōnchildrenG5043N-GPN θεοῦ.theouof God.G2316N-GSM-T 22 Vì chúng ta biết rằng muôn vật đều than thở và chịu khó nhọc cho đến ngày nay;
οἴδαμενoidamenWe knowG6063V-RAI-1P κτίσιςktisiscreationG2937N-NSF συστενάζειsustenazeigroans togetherG4959V-PAI-3S συνωδίνειsunōdineiit travails togetherG4944V-PAI-3S 23 không những muôn vật thôi, lại chúng ta, là kẻ có trái đầu mùa của Ðức Thánh Linh, cũng than thở trong lòng đang khi trông đợi sự làm con nuôi, tức là sự cứu chuộc thân thể chúng ta vậy.
μόνονmonononly [so]G3441A-ASN αὐτοὶautoiourselvesG0846P-NPM ἀπαρχὴνaparchēnfirstfruitG0536N-ASF πνεύματοςpneumatosSpiritG4151GN-GSN ἔχοντεςechonteshavingG2192V-PAP-NPM ἡμεῖςhēmeiswe ourselvesG3165P-1NP αὐτοὶautoiourselvesG0846P-NPM ἑαυτοῖςhe'autoisourselvesG1438F-1DPM στενάζομενstenazomengroanG4727V-PAI-1P υἱοθεσίανhuiothesiandivine adoption as sonsG5206N-ASF ἀπεκδεχόμενοι,apekdechomenoiawaiting,G0553V-PNP-NPM ἀπολύτρωσινapolutrōsinredemptionG0629N-ASF σώματοςsōmatosbodyG4983N-GSN ἡμῶν.hēmōnof us.G3165P-1GP 24 Vì chúng ta được cứu trong sự trông cậy, nhưng khi người ta đã thấy điều mình trông cậy rồi, ấy không phải là trông nữa: mình thấy rồi, sao còn trông làm chi?
ἐλπίδιelpidihopeG1680N-DSF ἐσώθημεν·esōthēmenwe were saved;G4982V-API-1P βλεπομένηblepomenēbeing seenG0991V-PPP-NSF ἔστινestinisG1510V-PAI-3S ἐλπίς·elpishope;G1680N-NSF βλέπειblepeiseesG0991V-PAI-3S ἐλπίζει;elpizeidoes he hope for [it]?G1679V-PAI-3S 25 Song nếu chúng ta trông điều mình không thấy, ấy là chúng ta chờ đợi điều đó cách nhịn nhục.
βλέπομενblepomenwe seeG0991V-PAI-1P ἐλπίζομεν,elpizomenwe hope for,G1679V-PAI-1P ὑπομονῆςhupomonēspatienceG5281N-GSF ἀπεκδεχόμεθα.apekdechomethawe await.G0553V-PNI-1P 26 Cũng một lẽ ấy, Ðức Thánh Linh giúp cho sự yếu đuối chúng ta. Vì chúng ta chẳng biết sự mình phải xin đặng cầu nguyện cho xứng đáng; nhưng chính Ðức Thánh Linh lấy sự thở than không thể nói ra được mà cầu khẩn thay cho chúng ta.
ὡσαύτωςhōsautōsLikewiseG5615ADV συναντιλαμβάνεταιsunantilambanetaijoins to helpG4878V-PNI-3S ἀσθενείᾳastheneiaweaknessG0769GN-DSF ἡμῶν·hēmōnof us;G3165P-1GP τίtithings whichG5101I-ASN προσευξώμεθαproseuxōmethawe may pray forG4336V-ADS-1P δεῖdeiit behoovesG1163V-PAI-3S οἴδαμεν,oidamenwe know,G6063V-RAI-1P αὐτὸautoHimselfG0846P-NSN ὑπερεντυγχάνειhuperentugchaneimakes intercessionG5241V-PAI-3S στεναγμοῖςstenagmoiswith groaningsG4726N-DPM ἀλαλήτοις·alalētoisinexpressible;G0215A-DPM 27 Ðấng dò xét lòng người hiểu biết ý tưởng của Thánh Linh là thể nào, vì ấy là theo ý Ðức Chúa Trời mà Ngài cầu thế cho các thánh đồ vậy.
ἐραυνῶνeraunōnsearchingG2045V-PAP-NSM καρδίαςkardiasheartsG2588N-APF οἶδενoidenknowsG6063V-RAI-3S φρόνημαphronēmamindsetG5427N-NSN πνεύματος,pneumatosSpirit,G4151GN-GSN κατὰkataaccording toG2596PREP ἐντυγχάνειentugchaneiHe intercedesG1793V-PAI-3S ἁγίων.¶hagiōn[the] saints.G0040HA-GPM 28 Vả, chúng ta biết rằng mọi sự hiệp lại làm ích cho kẻ yêu mến Ðức Chúa Trời, tức là cho kẻ được gọi theo ý muốn Ngài đã định.
ΟἴδαμενOidamenWe knowG6063V-RAI-1P τοῖςtoisto thoseG3588T-DPM ἀγαπῶσινagapōsinlovingG0025V-PAP-DPM πάνταpantaall thingsG3956A-APN συνεργεῖsunergeiworks togetherG4903V-PAI-3S ἀγαθόν,agathongood,G0018A-ASN τοῖςtoisto thoseG3588T-DPM κατὰkataaccording toG2596PREP πρόθεσινprothesin[His] purposeG4286N-ASF κλητοῖςklētoiscalledG2822A-DPM οὖσιν.ousinbeing.G1510V-PAP-DPM 29 Vì Ngài cũng đã định sẵn để nên giống như hình bóng Con Ngài, hầu cho Con nầy được làm Con cả ở giữa nhiều anh em;
οὓςhousthose whomG3739R-APM προέγνω,proegnōHe foreknew,G4267V-2AAI-3S προώρισενproōrisenHe predestined [to be]G4309V-AAI-3S συμμόρφουςsummorphousconformed toG4832A-APM εἰκόνοςeikonosimageG1504N-GSF αὐτοῦautouof HimG0846P-GSM εἶναιeinaito beG1511V-PAN πρωτότοκονprōtotokonfirstbornG4416A-ASM πολλοῖςpolloismanyG4183A-DPM ἀδελφοῖς·adelphoisbrothers;G0080N-DPM 30 còn những kẻ Ngài đã định sẵn, thì Ngài cũng đã gọi, những kẻ Ngài đã gọi, thì Ngài cũng đã xưng là công bình, và những kẻ Ngài đã xưng là công bình, thì Ngài cũng đã làm cho vinh hiển.
οὓςhousThose whomG3739R-APM προώρισεν,proōrisenHe predestined,G4309V-AAI-3S τούτουςtoutoustheseG3778D-APM ἐκάλεσεν·ekalesenHe called;G2564GV-AAI-3S ἐκάλεσεν,ekalesenHe called,G2564GV-AAI-3S τούτουςtoutoustheseG3778D-APM ἐδικαίωσεν·edikaiōsenHe justified;G1344V-AAI-3S ἐδικαίωσεν,edikaiōsenHe justified,G1344V-AAI-3S τούτουςtoutoustheseG3778D-APM ἐδόξασεν.¶edoxasenHe glorified.G1392V-AAI-3S 31 Ðã vậy thì chúng ta sẽ nói làm sao? Nếu Ðức Chúa Trời vùa giúp chúng ta, thì còn ai nghịch với chúng ta?
ἐροῦμενeroumenwill we sayG4483V-FAI-1P ταῦτα;tautathese things?G3778D-APN θεὸςtheosGod [is]G2316N-NSM-T τίςtiswho [can be]G5101I-NSM καθ᾽kath᾽againstG2596PREP 32 Ngài đã không tiếc chính Con mình, nhưng vì chúng ta hết thảy mà phó Con ấy cho, thì Ngài há chẳng cũng sẽ ban mọi sự luôn với Con ấy cho chúng ta sao?
ἰδίουidiou[his] ownG2398A-GSM ἐφείσατο,epheisatospared,G5339V-ADI-3S πάντωνpantōnallG3956A-GPM παρέδωκενparedōkengave upG3860V-AAI-3S αὐτόν,autonHim,G0846P-ASM οὐχὶouchisurelyG3780PRT-N τὰtathe [things]G3588T-APN χαρίσεται;¶charisetaiwill He grant?G5483V-FDI-3S 33 Ai sẽ kiện kẻ lựa chọn của Ðức Chúa Trời: Ðức Chúa Trời là Ðấng xưng công bình những kẻ ấy.
ἐγκαλέσειegkaleseiwill bring an accusationG1458V-FAI-3S ἐκλεκτῶνeklektōn[the] electG1588A-GPM θεοῦ;theouof God?G2316N-GSM-T θεὸςtheosGod [is]G2316N-NSM-T δικαιῶν·dikaiōnis justifying;G1344V-PAP-NSM 34 Ai sẽ lên án họ ư? Ðức Chúa Jêsus Christ là Ðấng đã chết, và cũng đã sống lại nữa. Ngài đang ngự bên hữu Ðức Chúa Trời, cầu nguyện thế cho chúng ta.
κατακρινῶν;katakrinōncondemning?G2632V-PAP-NSM ΧριστὸςChristos[For it is] ChristG5547N-NSM-T ἸησοῦςIēsousJesusG2424GN-NSM-P ἀποθανὼνapothanōnhaving diedG0599V-2AAP-NSM ἐγερθείςegertheishaving been raised upG1453V-APP-NSM νεκρῶν,nekrōndeadG3498A-GPM ἐστινestinisG1510V-PAI-3S δεξιᾷdexiaright handG1188A-DSF θεοῦ,theouof God,G2316N-GSM-T ἐντυγχάνειentugchaneiis intercedingG1793V-PAI-3S 35 Ai sẽ phân rẽ chúng ta khỏi sự yêu thương của Ðấng Christ? có phải hoạn nạn, khốn cùng, bắt bớ, đói khát, trần truồng, nguy hiểm, hay là gươm giáo chăng?
χωρίσειchōriseiwill separateG5563V-FAI-3S ἀγάπηςagapēsloveG0026N-GSF Χριστοῦ;Christouof Christ?G5547N-GSM-T θλῖψιςthlipsisTribulationG2347N-NSF στενοχωρίαstenochōriadistressG4730N-NSF διωγμὸςdiōgmospersecutionG1375N-NSM λιμὸςlimosfamineG3042N-NSM γυμνότηςgumnotēsnakednessG1132N-NSF κίνδυνοςkindunosdangerG2794N-NSM μάχαιρα;machairasword?G3162N-NSF 36 Như có chép rằng: Vì cớ Ngài, chúng tôi bị giết cả ngày; Họ coi chúng tôi như chiên định đem đến hàng làm thịt.
καθὼςkathōsEven asG2531CONJ γέγραπταιgegraptaiit has been writtenG1125V-RPI-3S ἕνεκενhenekenFor the sakeG1752PREP θανατούμεθαthanatoumethawe face deathG2289V-PPI-1P ἡμέραν,hēmeranday,G2250N-ASF ἐλογίσθημενelogisthēmenwe were regardedG3049V-API-1P πρόβαταprobatasheepG4263N-NPN σφαγῆς.sphagēsof slaughter.G4967N-GSF 37 Trái lại, trong mọi sự đó, chúng ta nhờ Ðấng yêu thương mình mà thắng hơn bội phần.
τούτοιςtoutoisthese thingsG3778D-DPN ὑπερνικῶμενhupernikōmenwe more than conquerG5245V-PAI-1P τοῦtouthe [One who]G3588T-GSM ἀγαπήσαντοςagapēsantoshaving lovedG0025V-AAP-GSM 38 Vì tôi chắc rằng bất kỳ sự chết, sự sống, các thiên sứ, các kẻ cầm quyền, việc bây giờ, việc hầu đến, quyền phép,
πέπεισμαιpepeismaiI have been persuadedG3982V-RPI-1S οὔτεouteneitherG3777CONJ-N θάνατοςthanatosdeathG2288N-NSM ἄγγελοιangeloiangelsG0032GN-NPM ἀρχαὶarchaiprincipalitiesG0746N-NPF ἐνεστῶταenestōtathings being presentG1764V-RAP-NPN μέλλονταmellontathings to comeG3195V-PAP-NPN δυνάμειςdunameispowersG1411N-NPF 39 bề cao, hay là bề sâu, hoặc một vật nào, chẳng có thể phân rẽ chúng ta khỏi sự yêu thương mà Ðức Chúa Trời đã chứng cho chúng ta trong Ðức Chúa Jêsus Christ, là Chúa chúng ta.
ὕψωμαhupsōmaheightG5313N-NSN βάθοςbathosdepthG0899N-NSN κτίσιςktisiscreated thingG2937N-NSF ἑτέραheteraotherG2087A-NSF δυνήσεταιdunēsetaiwill be ableG1410V-FDI-3S χωρίσαιchōrisaito separateG5563V-AAN ἀγάπηςagapēsloveG0026N-GSF θεοῦtheouof GodG2316N-GSM-T ΧριστῷChristōChristG5547N-DSM-T ἡμῶν.¶hēmōnof us.G3165P-1GP