Chapter 6
1 Hãy giữ, đừng làm sự công bình mình trước mặt người ta, cho họ đều thấy. Bằng không, thì các ngươi chẳng được phần thưởng gì của Cha các ngươi ở trên trời.
ΠροσέχετεProsechetedo bewareG4337V-PAM-2P δικαιοσύνηνdikaiosunēnrighteousnessG1343N-ASF ὑμῶνhumōnof youG4771P-2GP ποιεῖνpoiein[you are] to doG4160GV-PAN ἔμπροσθενemprosthenbeforeG1715PREP ἀνθρώπωνanthrōpōnmenG0444N-GPM πρὸςprosin orderG4314PREP θεαθῆναιtheathēnaito be seenG2300V-APN αὐτοῖς·autoisby them;G0846P-DPM μισθὸνmisthonrewardG3408N-ASM ἔχετεechetehave youG2192V-PAI-2P πατρὶpatriFatherG3962N-DSM-T ὑμῶνhumōnof youG4771P-2GP οὐρανοῖς.¶ouranoisheavens.G3772N-DPM 2 Vậy, khi ngươi bố thí, đừng thổi kèn trước mặt mình, như bọn giả hình làm trong nhà hội và ngoài đường, để được người ta tôn kính. Quả thật, ta nói cùng các ngươi, bọn đó đã được phần thưởng của mình rồi.
ποιῇςpoiēasyou may doG4160GV-PAS-2S ἐλεημοσύνην,eleēmosunēnacts of charity,G1654N-ASF σαλπίσῃςsalpisēsmay sound a trumpetG4537V-AAS-2S ἔμπροσθένemprosthenbeforeG1715PREP ὑποκριταὶhupokritaihypocritesG5273N-NPM ποιοῦσινpoiousindoG4160GV-PAI-3P συναγωγαῖςsunagōgaissynagoguesG4864N-DPF ῥύμαιςrhumaisstreetsG4505N-DPF ὅπωςhopōsso thatG3704CONJ δοξασθῶσινdoxasthōsinthey may have gloryG1392V-APS-3P ἀνθρώπων.anthrōpōnmen.G0444N-GPM ὑμῖν·huminto you;G4771P-2DP ἀπέχουσινapechousinthey haveG0568V-PAI-3P μισθὸνmisthonrewardG3408N-ASM αὐτῶν.autōnof them.G0846P-GPM 3 Song khi ngươi bố thí, đừng cho tay tả biết tay hữu làm việc gì,
ποιοῦντοςpoiountosdoingG4160GV-PAP-GSM ἐλεημοσύνηνeleēmosunēncharityG1654N-ASF γνώτωgnōtōshould knowG1097V-2AAM-3S ἀριστεράaristeraleft [hand]G0710A-NSF ποιεῖpoieiis doingG4160GV-PAI-3S δεξιάdexiaright [hand]G1188A-NSF 4 hầu cho sự bố thí được kín nhiệm; và Cha ngươi, là Ðấng thấy trong chỗ kín nhiệm, sẽ thưởng cho ngươi.
ὅπωςhopōsso thatG3704CONJ ἐλεημοσύνηeleēmosunēgivingG1654N-NSF κρυπτῷ.kruptōsecret.G2927A-DSN πατήρpatērFatherG3962N-NSM-T βλέπωνblepōnseeingG0991V-PAP-NSM κρυπτῷkruptōsecretG2927A-DSN αὑτὸςhautoshimselfG1438F-3NSM ἀποδώσειapodōseiwill rewardG0591V-FAI-3S φανερῷ.¶phanerōpublic.G5318A-DSN 5 Khi các ngươi cầu nguyện, đừng làm như bọn giả hình; vì họ ưa đứng cầu nguyện nơi nhà hội và góc đường, để cho thiên hạ đều thấy. Quả thật ta nói cùng các ngươi, bọn đó đã được phần thưởng của mình rồi.
προσεύχησθε,proseuchēstheyou [pl.] may pray,G4336V-PNS-2P ἔσεσθεesestheyou [pl.] will beG1510V-FDI-2P ὑποκριταί,hupokritaihypocrites,G5273N-NPM φιλοῦσινphilousinthey love [to be]G5368V-PAI-3P συναγωγαῖςsunagōgaissynagoguesG4864N-DPF γωνίαιςgōniaiscornersG1137N-DPF πλατειῶνplateiōnstreetsG4116N-GPF ἑστῶτεςhestōteshaving stoodG2476V-RAP-NPM προσεύχεσθαιproseuchesthaito prayG4336V-PNN ὅπωςhopōsso thatG3704CONJ φανῶσινphanōsinthey may be seenG5316V-2APS-3P ἀνθρώποις.anthrōpoisby men.G0444N-DPM ὑμῖνhuminto youG4771P-2DP ἀπέχουσινapechousinthey haveG0568V-PAI-3P μισθὸνmisthonrewardG3408N-ASM αὐτῶν.autōnof them.G0846P-GPM 6 Song khi ngươi cầu nguyện, hãy vào phòng riêng, đóng cửa lại, rồi cầu nguyện Cha ngươi, ở nơi kín nhiệm đó; và Cha ngươi, là Ðấng thấy trong chỗ kín nhiệm, sẽ thưởng cho ngươi.
σὺsuYou yourselfG4771P-2NS προσεύχῃ,proseuchēyou may pray,G4336V-PNS-2S εἴσελθεeiselthedo enterG1525V-2AAM-2S ταμεῖόνtameionroomG5009N-ASN κλείσαςkleisashaving shutG2808V-AAP-NSM θύρανthurandoorG2374N-ASF πρόσευξαιproseuxaido prayG4336V-ADM-2S πατρίpatriFatherG3962N-DSM-T κρυπτῷ.kruptōsecret.G2927A-DSN πατήρpatērFatherG3962N-NSM-T βλέπωνblepōnseeingG0991V-PAP-NSM κρυπτῷkruptōsecretG2927A-DSN ἀποδώσειapodōseiwill rewardG0591V-FAI-3S φανερῷ.phanerōpublic.G5318A-DSN 7 Vả, khi các ngươi cầu nguyện, đừng dùng những lời lặp vô ích như người ngoại; vì họ tưởng vì cớ lời mình nói nhiều thì được nhậm.
προσευχόμενοιproseuchomenoiPrayingG4336V-PNP-NPM βατταλογήσητεbattalogēsētemay use vain repetitionsG0945V-AAS-2P ἐθνικοί·ethnikoipagans;G1482A-NPM δοκοῦσινdokousinthey thinkG1380V-PAI-3P πολυλογίᾳpolulogiamany wordsG4180N-DSF αὐτῶνautōnof themG0846P-GPM εἰσακουσθήσονται.eisakousthēsontaithey will be heard.G1522V-FPI-3P 8 Vậy, các ngươi đừng như họ; vì Cha các ngươi biết các ngươi cần sự gì trước khi chưa xin Ngài.
ὁμοιωθῆτεhomoiōthētemay be likeG3666V-APS-2P αὐτοῖς·autoisto them;G0846P-DPM οἶδενoidenhas knownG6063V-RAI-3S πατὴρpatērFatherG3962N-NSM-T ὑμῶνhumōnof youG4771P-2GP ὧνhōnof what thingsG3739R-GPN χρείανchreianneedG5532N-ASF ἔχετεecheteyou haveG2192V-PAI-2P αἰτῆσαιaitēsaiaskingG0154V-AAN αὐτόν.¶autonHim.G0846P-ASM 9 Vậy các ngươi hãy cầu như vầy: Lạy Cha chúng tôi ở trên trời; Danh Cha được thánh;
προσεύχεσθεproseuchesthedo prayG4336V-PNM-2P ὑμεῖς·humeisyou yourselves:G4771P-2NP πάτερpaterFatherG3962N-VSM-T ὁhoyou who [are]G3588T-VSM οὐρανοῖς,ouranoisheavens,G3772N-DPM ἁγιασθήτωhagiasthētōshould be hallowedG0037V-APM-3S 10 Nước Cha được đến; Ý Cha được nên, ở đất như trời!
ἐλθέτωelthetōshould comeG2064V-2AAM-3S βασιλείαbasileiakingdomG0932N-NSF γενηθήτωgenēthētōshould be [done]G1096V-AOM-3S θέλημάthelēmawillG2307N-NSN οὐρανῷouranōheavenG3772N-DSM 11 Xin cho chúng tôi hôm nay đồ ăn đủ ngày;
ἄρτονartonbreadG0740N-ASM ἐπιούσιονepiousiondailyG1967A-ASM δὸςdosdo grantG1325V-2AAM-2S σήμερον·sēmerontoday;G4594ADV 12 Xin tha tội lỗi cho chúng tôi, như chúng tôi cũng tha kẻ phạm tội nghịch cùng chúng tôi;
ἄφεςaphesdo forgiveG0863HV-2AAM-2S ὀφειλήματαopheilēmatadebtsG3783N-APN ἡμῶν,hēmōnof us,G3165P-1GP ἡμεῖςhēmeiswe ourselvesG3165P-1NP ἀφήκαμενaphēkamenforgiveG0863HV-AAI-1P ὀφειλέταιςopheiletaisdebtorsG3781N-DPM ἡμῶν·hēmōnof us;G3165P-1GP 13 Xin chớ để chúng tôi bị cám dỗ, mà cứu chúng tôi khỏi điều ác! Vì nước, quyền, vinh hiển đều thuộc về Cha đời đời. A-men.
εἰσενέγκῃςeisenegkēsmay you leadG1533V-2AAS-2S πειρασμόν,peirasmontemptation,G3986GN-ASM ῥῦσαιrhusaido deliverG4506V-ADM-2S πονηροῦponērouevil’G4190A-GSN ἐστινestinisG1510V-PAI-3S βασιλείαbasileiakingdomG0932N-NSF δύναμιςdunamispowerG1411N-NSF ἀμήν.amēnAmen.G0281INJ-HEB 14 Vả, nếu các ngươi tha lỗi cho người ta, thì Cha các ngươi ở trên trời cũng sẽ tha thứ các ngươi.
ἀφῆτεaphēteyou shall forgiveG0863HV-2AAS-2P ἀνθρώποιςanthrōpoismenG0444N-DPM παραπτώματαparaptōmatatrespassesG3900N-APN αὐτῶν,autōnof them,G0846P-GPM ἀφήσειaphēseiwill forgiveG0863HV-FAI-3S πατὴρpatērFatherG3962N-NSM-T ὑμῶνhumōnof youG4771P-2GP οὐράνιος.ouraniosHeavenly.G3770A-NSM 15 Song nếu không tha lỗi cho người ta, thì Cha các ngươi cũng sẽ không tha lỗi cho các ngươi.
ἀφῆτεaphēteyou shall forgiveG0863HV-2AAS-2P ἀνθρώποιςanthrōpoismenG0444N-DPM παραπτώματαparaptōmatatrespassesG3900N-APN αὐτῶν,autōnof themG0846P-GPM οὐδὲoudeneitherG3761CONJ-N πατὴρpatērFatherG3962N-NSM-T ὑμῶνhumōnof youG4771P-2GP ἀφήσειaphēseiwill forgiveG0863HV-FAI-3S παραπτώματαparaptōmatatrespassesG3900N-APN ὑμῶν.¶humōnof you.G4771P-2GP 16 Khi các ngươi kiêng ăn, chớ làm bộ buồn rầu như bọn giả hình; vì họ nhăn mặt, cho mọi người biết họ kiêng ăn. Quả thật, ta nói cùng các ngươi, bọn đó đã được phần thưởng của mình rồi.
ὍτανHotanWheneverG3752CONJ νηστεύητε,nēsteuēteyou may fast,G3522V-PAS-2P γίνεσθεginesthedo beG1096V-PNM-2P ὑποκριταὶhupokritaihypocritesG5273N-NPM σκυθρωποί·skuthrōpoigloomy;G4659A-NPM ἀφανίζουσινaphanizousinthey disfigureG0853V-PAI-3P πρόσωπαprosōpaappearanceG4383N-APN αὐτῶνautōnof themG0846P-GPM ὅπωςhopōsso thatG3704CONJ φανῶσινphanōsinthey may appearG5316V-2APS-3P ἀνθρώποιςanthrōpoisto menG0444N-DPM νηστεύοντες.nēsteuontes[as] fasting.G3522V-PAP-NPM ὑμῖνhuminto youG4771P-2DP ἀπέχουσινapechousinthey haveG0568V-PAI-3P μισθὸνmisthonrewardG3408N-ASM αὐτῶν.autōnof them.G0846P-GPM 17 Song khi ngươi kiêng ăn, hãy xức dầu trên đầu, và rửa mặt,
σὺsuYou yourselfG4771P-2NS νηστεύωνnēsteuōnfastingG3522V-PAP-NSM ἄλειψαίaleipsaido anoint yourselfG0218V-AMM-2S κεφαλὴνkephalēnheadG2776N-ASF πρόσωπόνprosōponfaceG4383N-ASN νίψαιnipsaido wash, yourselfG3538V-AMM-2S 18 hầu cho người ta không xem thấy ngươi đang kiêng ăn, nhưng chỉ Cha ngươi là Ðấng ở nơi kín nhiệm xem thấy mà thôi; và Cha người thấy trong chỗ kín nhiệm sẽ thưởng cho ngươi.
ὅπωςhopōsso thatG3704CONJ φανῇςphanēasmay you appearG5316V-2APS-2S ἀνθρώποιςanthrōpoisto menG0444N-DPM νηστεύωνnēsteuōn[as] fastingG3522V-PAP-NSM πατρίpatrito FatherG3962N-DSM-T κρυφαίῳ.kruphaiōsecret.G6058A-DSN πατήρpatērFatherG3962N-NSM-T βλέπωνblepōnseeingG0991V-PAP-NSM κρυφαίῳkruphaiōsecretG6058A-DSN ἀποδώσειapodōseiwill rewardG0591V-FAI-3S φανερῷ.¶phanerōpublic.G5318A-DSN 19 Các ngươi chớ chứa của cải ở dưới đất, là nơi có sâu mối, ten rét làm hư, và kẻ trộm đào ngạch khoét vách mà lấy;
θησαυρίζετεthēsaurizetedo store upG2343V-PAM-2P ὑμῖνhuminfor yourselvesG4771P-2DP θησαυροὺςthēsauroustreasuresG2344N-APM βρῶσιςbrōsisrustG1035N-NSF ἀφανίζειaphanizeidestroyG0853V-PAI-3S κλέπταιkleptaithievesG2812N-NPM διορύσσουσινdiorussousinbreak inG1358V-PAI-3P κλέπτουσιν·kleptousinsteal;G2813V-PAI-3P 20 nhưng phải chứa của cải ở trên trời, là nơi chẳng có sâu mối, ten rét làm hư, cũng chẳng có kẻ trộm đào ngạch khoét vách mà lấy.
θησαυρίζετεthēsaurizetedo store upG2343V-PAM-2P ὑμῖνhuminfor yourselvesG4771P-2DP θησαυροὺςthēsauroustreasuresG2344N-APM οὐρανῷ,ouranōheaven,G3772N-DSM οὔτεouteneitherG3777CONJ-N βρῶσιςbrōsisrustG1035N-NSF ἀφανίζειaphanizeidestroyG0853V-PAI-3S κλέπταιkleptaithievesG2812N-NPM διορύσσουσινdiorussousindo break inG1358V-PAI-3P κλέπτουσιν·kleptousinsteal;G2813V-PAI-3P 21 Vì chưng của cải ngươi ở đâu, thì lòng ngươi cũng ở đó.
ἐστινestinisG1510V-PAI-3S θησαυρόςthēsaurostreasureG2344N-NSM σου,souof you [one]G4771P-2GS ἔσταιestaiwill beG1510V-FDI-3S καρδίαkardiaheartG2588N-NSF σου.¶souof you [one].G4771P-2GS 22 Con mắt là đèn của thân thể. Nếu mắt ngươi sáng sủa thì cả thân thể ngươi sẽ được sáng láng;
λύχνοςluchnoslampG3088N-NSM σώματόςsōmatosbodyG4983N-GSN ἐστινestinisG1510V-PAI-3S ὀφθαλμός.ophthalmoseye.G3788N-NSM ὀφθαλμόςophthalmoseyeG3788N-NSM ἁπλοῦς,haplousclearG0573A-NSM ὅλονholon[the] wholeG3650A-NSN φωτεινὸνphōteinonfull of lightG5460A-NSN ἔσται·estaiwill be;G1510V-FDI-3S 23 nhưng nếu mắt ngươi xấu, thì cả thân thể sẽ tối tăm. Vậy, nếu sự sáng láng trong ngươi chỉ là tối tăm, thì sự tối tăm nầy sẽ lớn biết là dường bao!
ὀφθαλμόςophthalmoseyeG3788N-NSM πονηρὸςponērosevilG4190A-NSM ᾖ,ēshall be,G1510V-PAS-3S σκοτεινὸνskoteinonfull of darknessG4652A-NSN ἔσται.estaiwill be.G1510V-FDI-3S σκότοςskotosdarknessG4655N-NSN ἐστίν,estinis,G1510V-PAI-3S σκότοςskotosdarknessG4655N-NSN πόσον.¶posonhow great!G4214Q-NSN 24 Chẳng ai được làm tôi hai chủ; vì sẽ ghét người nầy mà yêu người kia, hoặc trọng người nầy mà khinh người kia. Các ngươi không có thể làm tôi Ðức Chúa Trời lại làm tôi Ma-môn nữa.
ΟὐδεὶςOudeisNo [one]G3762A-NSM δύναταιdunataiis ableG1410V-PNI-3S κυρίοιςkurioismastersG2962HN-DPM δουλεύειν·douleueinto serve;G1398V-PAN μισήσειmisēseihe will hateG3404V-FAI-3S ἕτερονheteronotherG2087A-ASM ἀγαπήσειagapēseihe will loveG0025V-FAI-3S ἑνὸςhenosto [the] oneG1520A-GSM ἀνθέξεταιanthexetaihe will be devotedG0472V-FDI-3S ἑτέρουheterouotherG2087A-GSM καταφρονήσει.kataphronēseihe will despise.G2706V-FAI-3S δύνασθεdunastheyou are ableG1410V-PNI-2P δουλεύεινdouleueinto serveG1398V-PAN μαμωνᾷ.¶mamōnamoney.G3126N-DSM 25 Vậy nên ta phán cùng các ngươi rằng: đừng vì sự sống mình mà lo đồ ăn uống; cũng đừng vì thân thể mình mà lo đồ mặc. Sự sống há chẳng quí trọng hơn đồ ăn sao, thân thể há chẳng quí trọng hơn quần áo sao?
ΔιὰDiaBecause ofG1223PREP ὑμῖν·huminto you;G4771P-2DP μεριμνᾶτεmerimnatedo be anxious aboutG3309V-PAM-2P ὑμῶνhumōnof youG4771P-2GP φάγητεphagēteyou may eatG5315V-AAS-2P πίητε,piēteyou may drink,G4095V-2AAS-2P σώματιsōmatibodyG4983N-DSN ὑμῶνhumōnof youG4771P-2GP ἐνδύσησθε.endusēstheyou may put on.G1746V-AMS-2P οὐχὶouchiSurelyG3780PRT-N πλεῖόνpleionmoreG4119A-NSN-C ἐστινestinisG1510V-PAI-3S τροφῆςtrophēs[than] foodG5160N-GSF ἐνδύματος;endumatos[than] clothing?G1742N-GSN 26 Hãy xem loài chim trời: chẳng có gieo, gặt cũng chẳng có thâu trử vào kho tàng, mà Cha các ngươi trên trời nuôi nó. Các ngươi há chẳng phải là quí trọng hơn loài chim sao?
ἐμβλέψατεemblepsatedo lookG1689V-AAM-2P πετεινὰpeteinabirdsG4071N-APN οὐρανοῦouranouairG3772N-GSM σπείρουσινspeirousinthey sowG4687V-PAI-3P θερίζουσινtherizousindo they reapG2325V-PAI-3P συνάγουσινsunagousindo they gatherG4863V-PAI-3P ἀποθήκας,apothēkasbarns —G0596N-APF πατὴρpatērFatherG3962N-NSM-T ὑμῶνhumōnof youG4771P-2GP οὐράνιοςouraniosHeavenlyG3770A-NSM τρέφειtrepheifeedsG5142V-PAI-3S ὑμεῖςhumeisyou yourselvesG4771P-2NP διαφέρετεdiaphereteare more valuableG1308V-PAI-2P αὐτῶν;autōnthan they?G0846P-GPN 27 Vả lại, có ai trong vòng các ngươi lo lắng mà làm cho đời mình được dài thêm một khắc không?
μεριμνῶνmerimnōnbeing anxiousG3309V-PAP-NSM δύναταιdunataiis ableG1410V-PNI-3S προσθεῖναιprostheinaito addG4369V-2AAN ἡλικίανhēlikianlifespanG2244N-ASF αὐτοῦautouof himG0846P-GSM πῆχυνpēchunhourG4083N-ASM 28 Còn về quần áo, các ngươi lại lo lắng mà làm chi? Hãy ngắm xem những hoa huệ ngoài đồng mọc lên thể nào: chẳng làm khó nhọc, cũng không kéo chỉ;
ἐνδύματοςendumatosclothingG1742N-GSN μεριμνᾶτε;merimnateare you anxious?G3309V-PAI-2P καταμάθετεkatamathetedo observeG2648V-2AAM-2P κρίναkrinaliliesG2918N-APN αὐξάνουσιν·auxanousinthey grow;G0837V-PAI-3P κοπιῶσινkopiōsindo they laborG2872V-PAI-3P νήθουσιν.nēthousindo they spin.G3514V-PAI-3P 29 nhưng ta phán cùng các ngươi, dẫu vua Sa-lô-môn sang trọng đến đâu, cũng không được mặc áo tốt như một hoa nào trong giống đó.
ὑμῖνhuminto youG4771P-2DP οὐδὲoudenot evenG3761CONJ-N ΣολομὼνSolomōnSolomonG4672GN-NSM-P αὐτοῦautouof himG0846P-GSM περιεβάλετοperiebaletowas adornedG4016V-2AMI-3S τούτων.toutōnof these.G3778D-GPN 30 Hỡi kẻ ít đức tin, loài cỏ ngoài đồng, là giống nay còn sống, mai bỏ vào lò, mà Ðức Chúa Trời còn cho nó mặc đẹp thể ấy thay, huống chi là các ngươi!
χόρτονchortongrassG5528N-ASM σήμερονsēmerontodayG4594ADV ὄνταontabeing [here]G1510V-PAP-ASM αὔριονauriontomorrowG0839ADV κλίβανονklibanon[the] furnaceG2823N-ASM βαλλόμενον,ballomenonbeing thrown,G0906GV-PPP-ASM ἀμφιέννυσιν,amphiennusinclothes,G0294V-PAI-3S ὀλιγόπιστοι;oligopistoiO [you] of little faith?G3640A-VPM 31 Ấy vậy, các ngươi chớ lo lắng mà nói rằng: Chúng ta sẽ ăn gì? uống gì? mặc gì?
μεριμνήσητεmerimnēsēteshall you be anxiousG3309V-AAS-2P λέγοντες·legontessaying;G3004GV-PAP-NPM φάγωμενphagōmenshall we eatG5315V-AAS-1P πίωμενpiōmenshall we drinkG4095V-2AAS-1P περιβαλώμεθα;peribalōmethashall we wear?G4016V-2AMS-1P 32 Vì mọi điều đó, các dân ngoại vẫn thường tìm, và Cha các ngươi ở trên trời vốn biết các ngươi cần dùng những điều đó rồi.
ταῦταtautathese thingsG3778D-APN ἔθνηethnēGentilesG1484N-NPN ἐπιζητοῦσιν·epizētousinseek after;G1934V-PAI-3P οἶδενoidenknowsG6063V-RAI-3S πατὴρpatērFatherG3962N-NSM-T ὑμῶνhumōnof youG4771P-2GP οὐράνιοςouraniosHeavenlyG3770A-NSM χρῄζετεchrēzeteyou needG5535V-PAI-2P τούτωνtoutōnof themG3778D-GPN ἁπάντων.hapantōnall.G0537A-GPN 33 Nhưng trước hết, hãy tìm kiếm nước Ðức Chúa Trời và sự công bình của Ngài, thì Ngài sẽ cho thêm các ngươi mọi điều ấy nữa.
ζητεῖτεzēteitedo seekG2212V-PAM-2P βασιλείανbasileiankingdomG0932N-ASF θεοῦtheouof GodG2316N-GSM-T δικαιοσύνηνdikaiosunēnrighteousnessG1343N-ASF αὐτοῦ,autouof Him,G0846P-GSM ταῦταtautathese thingsG3778D-NPN προστεθήσεταιprostethēsetaiwill be addedG4369V-FPI-3S ὑμῖν.huminto you.G4771P-2DP 34 Vậy, chớ lo lắng chi về ngày mai; vì ngày mai sẽ lo về việc ngày mai. Sự khó nhọc ngày nào đủ cho ngày ấy.
μεριμνήσητεmerimnēsēteshall you be anxiousG3309V-AAS-2P τὴνtēnthe [things]G3588T-ASF αὔριον·auriontomorrow;G0839ADV αὔριονauriontomorrowG0839ADV μεριμνήσειmerimnēseiwill be anxious aboutG3309V-FAI-3S ἑαυτῆς.he'autēsitself.G1438F-3GSF ἀρκετὸνarketonSufficientG0713A-NSN ἡμέρᾳhēmeraday [is]G2250N-DSF κακίαkakiatroubleG2549N-NSF αὐτῆς.¶autēsof it.G0846P-GSF