Chapter 5
1 Ðức Chúa Jêsus xem thấy đoàn dân đông, bèn lên núi kia; khi Ngài đã ngồi, thì các môn đồ đến gần.
ἸδὼνIdōnHaving seenG1492HV-2AAP-NSM ὄχλουςochlouscrowdsG3793N-APM ἀνέβηanebēHe went upG0305V-2AAI-3S ὄρος,orosmountain,G3735N-ASN καθίσαντοςkathisantoswhen was sitting downG2523V-AAP-GSM προσῆλθανprosēlthanthey cameG4334V-2AAI-3P μαθηταὶmathētaidisciplesG3101N-NPM αὐτοῦ.autouof Him.G0846P-GSM 2 Ngài bèn mở miệng mà truyền dạy rằng:
ἀνοίξαςanoixasopeningG0455V-AAP-NSM στόμαstomamouthG4750N-ASN αὐτοῦautouof HimG0846P-GSM ἐδίδασκενedidaskenHe was teachingG1321V-IAI-3S αὐτοὺςautousthemG0846P-APM λέγων·¶legōnsaying:G3004GV-PAP-NSM 3 Phước cho những kẻ có lòng khó khăn, vì nước thiên đàng là của những kẻ ấy!
ΜακάριοιMakarioiBlessed [are]G3107A-NPM πτωχοὶptōchoipoorG4434N-NPM πνεύματι,pneumatispirit,G4151GN-DSN αὐτῶνautōntheirsG0846P-GPM ἐστινestinisG1510V-PAI-3S βασιλείαbasileiakingdomG0932N-NSF οὐρανῶν.¶ouranōnheavens.G3772N-GPM 4 Phước cho những kẻ than khóc, vì sẽ được yên ủi!
ΜακάριοιMakarioiBlessed [are]G3107A-NPM πενθοῦντες,penthountesmourning,G3996V-PAP-NPM αὐτοὶautoithey themselvesG0846P-NPM παρακληθήσονται.¶paraklēthēsontaiwill be comforted.G3870V-FPI-3P 5 Phước cho những kẻ nhu mì, vì sẽ hưởng được đất!
ΜακάριοιMakarioiBlessed [are]G3107A-NPM πραεῖς,praeismeek,G4235A-NPM αὐτοὶautoithey themselvesG0846P-NPM κληρονομήσουσινklēronomēsousinwill inheritG2816V-FAI-3P 6 Phước cho những kẻ đói khát sự công bình, vì sẽ được no đủ!
ΜακάριοιMakarioiBlessed [are]G3107A-NPM πεινῶντεςpeinōnteshungeringG3983V-PAP-NPM διψῶντεςdipsōntesthirsting forG1372V-PAP-NPM δικαιοσύνην,dikaiosunēnrighteousness,G1343N-ASF αὐτοὶautoithey themselvesG0846P-NPM χορτασθήσονται.¶chortasthēsontaiwill be filled.G5526V-FPI-3P 7 Phước cho những kẻ hay thương xót, vì sẽ được thương xót!
ΜακάριοιMakarioiBlessed [are]G3107A-NPM ἐλεήμονες,eleēmonesmerciful,G1655A-NPM αὐτοὶautoithey themselvesG0846P-NPM ἐλεηθήσονται.¶eleēthēsontaiwill receive mercy.G1653V-FPI-3P 8 Phước cho những kẻ có lòng trong sạch, vì sẽ thấy Ðức Chúa Trời!
ΜακάριοιMakarioiBlessed [are]G3107A-NPM καθαροὶkatharoipureG2513A-NPM καρδίᾳ,kardiain heart,G2588N-DSF αὐτοὶautoithey themselvesG0846P-NPM ὄψονται.¶opsontaiwill see.G3700GV-FDI-3P 9 Phước cho những kẻ làm cho người hòa thuận, vì sẽ được gọi là con Ðức Chúa Trời!
ΜακάριοιMakarioiBlessed [are]G3107A-NPM εἰρηνοποιοί,eirēnopoioipeacemakers,G1518A-NPM αὐτοὶautoithey themselvesG0846P-NPM θεοῦtheouof GodG2316N-GSM-T κληθήσονται.¶klēthēsontaiwill be called.G2564GV-FPI-3P 10 Phước cho những kẻ chịu bắt bớ vì sự công bình, vì nước thiên đàng là của những kẻ ấy!
ΜακάριοιMakarioiBlessed [are]G3107A-NPM δεδιωγμένοιdediōgmenoipersecutedG1377V-RPP-NPM ἕνεκενhenekenon account ofG1752PREP δικαιοσύνης,dikaiosunēsrighteousness,G1343N-GSF αὐτῶνautōntheirsG0846P-GPM ἐστινestinisG1510V-PAI-3S βασιλείαbasileiakingdomG0932N-NSF οὐρανῶν.¶ouranōnheavens.G3772N-GPM 11 Khi nào vì cớ ta mà người ta mắng nhiếc, bắt bớ, và lấy mọi điều dữ nói vu cho các ngươi, thì các ngươi sẽ được phước.
ΜακάριοίMakarioiBlessedG3107A-NPM ἐστε,esteare youG1510V-PAI-2P ὀνειδίσωσινoneidisōsinthey may insultG3679V-AAS-3P διώξωσινdiōxōsinthey may persecute [you]G1377V-AAS-3P εἴπωσινeipōsinthey may sayG2036V-2AAS-3P πᾶνpanall kinds ofG3956A-ASN πονηρὸνponēronevilG4190A-ASN ῥῆμαrhēmadeclarationG4487N-ASN καθ᾽kath᾽againstG2596PREP ψευδόμενοιpseudomenoilyingG5574V-PNP-NPM ἕνεκενhenekenon account ofG1752PREP 12 Hãy vui vẻ, và nức lòng mừng rỡ, vì phần thưởng các ngươi ở trên trời sẽ lớn lắm; bởi vì người ta cũng từng bắt bớ các đấng tiên tri trước các ngươi như vậy.
χαίρετεchairetedo rejoiceG5463V-PAM-2P ἀγαλλιᾶσθε,agalliasthedo exult,G0021V-PNM-2P μισθὸςmisthosrewardG3408N-NSM ὑμῶνhumōnof youG4771P-2GP πολὺςpolus[is] greatG4183A-NSM οὐρανοῖς·ouranoisheavens;G3772N-DPM ἐδίωξανediōxanthey persecutedG1377V-AAI-3P προφήταςprophētasprophetsG4396N-APM ὑμῶν.¶humōnyou.G4771P-2GP 13 Các ngươi là muối của đất; song nếu mất mặn đi, thì sẽ lấy giống chi mà làm cho mặn lại? Muối ấy không dùng chi được nữa, chỉ phải quăng ra ngoài và bị người ta đạp dưới chơn.
ὙμεῖςHumeisYou yourselvesG4771P-2NP μωρανθῇ,mōranthēashall become tasteless,G3471V-APS-3S ἁλισθήσεται;halisthēsetaiwill it be salted?G0233V-FPI-3S οὐδὲνoudenno [thing]G3762A-ASN ἰσχύειischueiit is usefulG2480V-PAI-3S βληθὲνblēthenbeing castG0906GV-APP-NSN καταπατεῖσθαιkatapateisthaiis to be trampled uponG2662V-PPN ἀνθρώπων.¶anthrōpōnmen.G0444N-GPM 14 Các ngươi là sự sáng của thế gian; một cái thành trên núi thì không khi nào bị khuất được:
ὙμεῖςHumeisYou yourselvesG4771P-2NP κόσμου·kosmouworld;G2889N-GSM δύναταιdunataiis ableG1410V-PNI-3S πόλιςpolisa cityG4172N-NSF κρυβῆναιkrubēnaito be hiddenG2928V-2APN ὄρουςorousa hillG3735N-GSN κειμένη·keimenēlying;G2749V-PNP-NSF 15 cũng không ai thắp đèn mà để dưới cái thùng, song người ta để trên chơn đèn, thì nó soi sáng mọi người ở trong nhà.
καίουσινkaiousindo they lightG2545V-PAI-3P λύχνονluchnona lampG3088N-ASM τιθέασινtitheasinputG5087V-PAI-3P μόδιονmodiona basketG3426N-ASM λυχνίαν,luchnianlampstand,G3087N-ASF λάμπειlampeiit shinesG2989V-PAI-3S πᾶσινpasinfor allG3956A-DPM 16 Sự sáng các ngươi hãy soi trước mặt người ta như vậy, đặng họ thấy những việc lành của các ngươi, và ngợi khen Cha các ngươi ở trên trời.
λαμψάτωlampsatōshould shineG2989V-AAM-3S ὑμῶνhumōnof youG4771P-2GP ἔμπροσθενemprosthenbeforeG1715PREP ἀνθρώπωνanthrōpōnmenG0444N-GPM ὅπωςhopōsso thatG3704CONJ ἴδωσινidōsinthey may seeG1492HV-2AAS-3P δοξάσωσινdoxasōsinthey may glorifyG1392V-AAS-3P πατέραpateraFatherG3962N-ASM-T ὑμῶνhumōnof youG4771P-2GP οὐρανοῖς.¶ouranoisheavens.G3772N-DPM 17 Các ngươi đừng tưởng ta đến đặng phá luật pháp hay là lời tiên tri; ta đến, không phải để phá, song để làm cho trọn.
νομίσητεnomisētemay thinkG3543V-AAS-2P ἦλθονēlthonI have comeG2064V-2AAI-1S καταλῦσαιkatalusaito abolishG2647V-AAN προφήτας·prophētasProphets;G4396N-APM ἦλθονēlthonI have comeG2064V-2AAI-1S καταλῦσαιkatalusaito abolishG2647V-AAN πληρῶσαι.plērōsaito fulfill.G4137V-AAN 18 Vì ta nói thật cùng các ngươi, đương khi trời đất chưa qua đi, thì một chấm một nét trong luật pháp cũng không qua đi được cho đến khi mọi sự được trọn.
ὑμῖν·huminto you;G4771P-2DP παρέλθῃparelthēmay pass awayG3928V-2AAS-3S οὐρανὸςouranosheavenG3772N-NSM κεραίαkeraiastroke of a letterG2762N-NSF παρέλθῃparelthēmay pass awayG3928V-2AAS-3S πάνταpantaeverythingG3956A-NPN γένηται.¶genētaimay happen.G1096V-2ADS-3S 19 Vậy, ai hủy một điều cực nhỏ nào trong những điều răn nầy, và dạy người ta làm như vậy, thì sẽ bị xưng là cực nhỏ trong nước thiên đàng; còn như ai giữ những điều răn ấy, và dạy người ta nữa, thì sẽ được xưng là lớn trong nước thiên đàng.
λύσῃlusēshall breakG3089V-AAS-3S ἐντολῶνentolōncommandmentsG1785N-GPF τούτωνtoutōnof theseG3778D-GPF ἐλαχίστωνelachistōnleastG1646A-GPF διδάξῃdidaxēshall teachG1321V-AAS-3S ἀνθρώπους,anthrōpousothers,G0444N-APM ἐλάχιστοςelachistosleastG1646A-NSM κληθήσεταιklēthēsetaihe will be calledG2564GV-FPI-3S βασιλείᾳbasileiakingdomG0932N-DSF οὐρανῶν.ouranōnheavens.G3772N-GPM ποιήσῃpoiēsēmay keepG4160GV-AAS-3S διδάξῃ,didaxēmay teach [them],G1321V-AAS-3S οὗτοςhoutosthis [one]G3778D-NSM μέγαςmegasgreatG3173A-NSM κληθήσεταιklēthēsetaiwill be calledG2564GV-FPI-3S βασιλείᾳbasileiakingdomG0932N-DSF οὐρανῶν.ouranōnheavens.G3772N-GPM 20 Vì ta phán cho các ngươi rằng, nếu sự công bình của các ngươi chẳng trổi hơn sự công bình của các thầy thông giáo và người dòng Pha-ri-si, thì các ngươi chắc không vào nước thiên đàng.
ὑμῖνhuminto youG4771P-2DP περισσεύσῃperisseusēshall aboundG4052V-AAS-3S δικαιοσύνηdikaiosunērighteousnessG1343N-NSF πλεῖονpleionabove [that]G4119A-ASN-C γραμματέωνgrammateōnscribesG1122N-GPM Φαρισαίων,PharisaiōnPharisees,G5330N-GPM-T εἰσέλθητεeiselthēteshall you enterG1525V-2AAS-2P βασιλείανbasileiankingdomG0932N-ASF οὐρανῶν.¶ouranōnheavens.G3772N-GPM 21 Các ngươi có nghe lời phán cho người xưa rằng: Ngươi chớ giết ai; và rằng: Hễ ai giết người thì đáng bị tòa án xử đoán.
ἨκούσατεĒkousateYou have heardG0191V-AAI-2P ἐρρέθηerrethēit was saidG2046V-API-3S ἀρχαίοις·archaioisancients;G0744A-DPM φονεύσεις·phoneuseisyou will murder;G5407V-FAI-2S φονεύσῃ,phoneusēmay murder,G5407V-AAS-3S ἔνοχοςenochosliableG1777A-NSM ἔσταιestaiwill beG1510V-FDI-3S κρίσει·kriseijudgment;’G2920N-DSF 22 Song ta phán cho các ngươi: Hễ ai giận anh em mình thì đáng bị tòa án xử đoán; ai mắng anh em mình là đồ điên, thì đáng bị lửa địa ngục hình phạt.
ὑμῖνhuminto youG4771P-2DP ὀργιζόμενοςorgizomenosis being angry withG3710V-PMP-NSM ἀδελφῷadelphōbrotherG0080N-DSM αὐτοῦautouof himG0846P-GSM ἔνοχοςenochosliableG1777A-NSM ἔσταιestaiwill beG1510V-FDI-3S κρίσει·kriseijudgment;G2920N-DSF εἴπῃeipēmay sayG2036V-2AAS-3S ἀδελφῷadelphōbrotherG0080N-DSM αὐτοῦ·autouof him;G0846P-GSM ῥακά,rhakaRaca,’G4469N-VSM-ARAM ἔνοχοςenochosliableG1777A-NSM ἔσταιestaiwill beG1510V-FDI-3S συνεδρίῳ·sunedriōSanhedrin;G4892N-DSN εἴπῃ·eipēmay say;G2036V-2AAS-3S ἔνοχοςenochosliableG1777A-NSM ἔσταιestaiwill beG1510V-FDI-3S γέεννανgeennanhellG1067N-ASF-T πυρός.¶purosof fire.G4442N-GSN 23 Ấy vậy, nếu khi nào ngươi đem dâng của lễ nơi bàn thờ, mà nhớ lại anh em có điều gì nghịch cùng mình,
προσφέρῃςprospherēsyou shall offerG4374V-PAS-2S θυσιαστήριονthusiastērionaltarG2379N-ASN κἀκεῖkakeiand thereG2532CONJ + G1563 μνησθῇςmnēsthēasshall rememberG3403V-APS-2S ἀδελφόςadelphosbrotherG0080N-NSM ἔχειecheihasG2192V-PAI-3S 24 thì hãy để của lễ trước bàn thờ, trở về giảng hòa với anh em trước đã; rồi hãy đến dâng của lễ.
ἄφεςaphesdo leaveG0863GV-2AAM-2S ἔμπροσθενemprosthenbeforeG1715PREP θυσιαστηρίουthusiastērioualtarG2379N-GSN ὕπαγε,hupagedo go away,G5217V-PAM-2S διαλλάγηθιdiallagēthido be reconciledG1259V-2APM-2S ἀδελφῷadelphōbrotherG0080N-DSM ἐλθὼνelthōnhaving comeG2064V-2AAP-NSM πρόσφερεprospheredo offerG4374V-PAM-2S σου.¶souof you.G4771P-2GS 25 Khi ngươi đi đường với kẻ nghịch mình, phải lập tức hòa với họ, kẻo họ nộp ngươi cho quan án, quan án giao ngươi cho thầy đội, mà ngươi phải ở tù.
ἼσθιIsthido beG1510V-PAM-2S εὐνοῶνeunoōnagreeingG2132V-PAP-NSM ἀντιδίκῳantidikōaccuserG0476N-DSM ταχὺtachuquicklyG5036A-ASN μήποτέmēpoteotherwiseG3361PRT-N + G4218 παραδῷparadōshall deliverG3860V-2AAS-3S ἀντίδικοςantidikosaccuserG0476N-NSM κριτῇ,kritēajudge,G2923N-DSM κριτὴςkritēsjudgeG2923N-NSM παραδῷparadōhe may betrayG3860V-2AAS-3S ὑπηρέτῃ,hupēretēofficer,G5257N-DSM φυλακὴνphulakēnprisonG5438GN-ASF βληθήσῃ.blēthēsēyou will be cast.G0906HV-FPI-2S 26 Quả thật, ta nói cùng ngươi, ngươi trả còn thiếu một đồng tiền, thì không ra khỏi tù được.
ἐξέλθῃςexelthēsyou may come outG1831V-2AAS-2S ἐκεῖθενekeithenfrom thereG1564ADV ἀποδῷςapodōsyou may payG0591V-2AAS-2S ἔσχατονeschatonlastG2078A-ASM κοδράντην.¶kodrantēnkodranten!G2835N-ASM 27 Các ngươi có nghe lời phán rằng: Ngươi chớ phạm tội tà dâm.
ἨκούσατεĒkousateYou have heardG0191V-AAI-2P ἐρρέθηerrethēit was saidG2046V-API-3S ἀρχαίοις·archaioisancients:G0744A-DPM μοιχεύσεις.moicheuseiswill you commit adultery.’G3431V-FAI-2S 28 Song ta phán cho các ngươi biết: Hễ ai ngó đờn bà mà động tình tham muốn, thì trong lòng đã phạm tội tà dâm cùng người rồi.
ὑμῖνhuminto youG4771P-2DP βλέπωνblepōnis looking uponG0991V-PAP-NSM γυναῖκαgunaikaa womanG1135GN-ASF πρὸςprosin orderG4314PREP ἐπιθυμῆσαιepithumēsaito lust afterG1937V-AAN ἐμοίχευσενemoicheusenhas committed adultery withG3431V-AAI-3S καρδίᾳkardiaheartG2588N-DSF αὐτοῦ.autouof him.G0846P-GSM 29 Vậy nếu con mắt bên hữu xui cho ngươi phạm tội, thì hãy móc mà quăng nó cho xa ngươi đi; vì thà chịu một phần thân thể ngươi phải hư, còn hơn là cả thân thể bị ném vào địa ngục.
ὀφθαλμόςophthalmoseyeG3788N-NSM δεξιὸςdexiosrightG1188A-NSM σκανδαλίζειskandalizeicauses to stumbleG4624V-PAI-3S ἔξελεexeledo pluck outG1807V-2AAM-2S βάλεbaledo cast [it]G0906GV-2AAM-2S συμφέρειsumphereiit is betterG4851V-PAI-3S ἀπόληταιapolētaimay perishG0622V-2AMS-3S μελῶνmelōnmembersG3196N-GPN βληθῇblēthēamay be castG0906GV-APS-3S γέενναν.¶geennanhell.G1067N-ASF-T 30 Lại nếu tay hữu xui cho ngươi phạm tội, thì hãy chặt mà liệng nó cho xa ngươi đi; vì thà chịu một phần thân thể ngươi phải hư, còn hơn là cả thân thể vào địa ngục.
δεξιάdexiarightG1188A-NSF σκανδαλίζειskandalizeicauses to stumbleG4624V-PAI-3S ἔκκοψονekkopsondo cut offG1581V-AAM-2S βάλεbaledo cast [it]G0906GV-2AAM-2S συμφέρειsumphereiit is betterG4851V-PAI-3S ἀπόληταιapolētaimay perishG0622V-2AMS-3S μελῶνmelōnmembersG3196N-GPN γέεννανgeennanhellG1067N-ASF-T ἀπέλθῃ.¶apelthēmay depart.G0565V-2AAS-3S 31 Lại có nói rằng: Nếu người nào để vợ mình, thì hãy cho vợ cái tờ để.
ἘρρέθηErrethēIt was saidG2046V-API-3S ἀπολύσῃapolusēmay divorceG0630HV-AAS-3S αὐτοῦ,autouof him,G0846P-GSM δότωdotōhe should giveG1325V-2AAM-3S αὐτῇautēato herG0846P-DSF ἀποστάσιον.apostasiona letter of divorce.’G0647N-ASN 32 Song ta phán cùng các ngươi: Nếu người nào để vợ mà không phải vì cớ ngoại tình, thì người ấy làm cho vợ mình ra người tà dâm; lại nếu người nào cưới đờn bà bị để, thì cũng phạm tội tà dâm.
ὑμῖνhuminto youG4771P-2DP ἀπολύωνapoluōnis divorcingG0630HV-PAP-NSM αὐτοῦautouof himG0846P-GSM παρεκτὸςparektosexceptG3924PREP λόγουlogouon accountG3056N-GSM πορνείαςporneiasof sexual immoralityG4202N-GSF ποιεῖpoieicausesG4160GV-PAI-3S μοιχευθῆναι·moicheuthēnaito be adulterated;G3431V-APN ἀπολελυμένηνapolelumenēndivorcedG0620V-RPP-ASF γαμήσῃ,gamēsēshall marry,G1060V-AAS-3S μοιχᾶται.¶moichataicommits adultery.G3429V-PNI-3S 33 Các ngươi còn có nghe lời phán cho người xưa rằng: Ngươi chớ thề dối, nhưng đối với Chúa, phải giữ vẹn lời thề mình.
ἠκούσατεēkousateyou have heardG0191V-AAI-2P ἐρρέθηerrethēit was saidG2046V-API-3S ἀρχαίοις·archaioisancients;G0744A-DPM ἐπιορκήσεις,epiorkēseiswill you swear falsely,G1964V-FAI-2S ἀποδώσειςapodōseisyou will keepG0591V-FAI-2S ὅρκουςhorkousoathsG3727N-APM 34 Song ta phán cùng các ngươi rằng đừng thề chi hết: đừng chỉ trời mà thề, vì là ngôi của Ðức Chúa Trời;
ὑμῖνhuminto youG4771P-2DP ὀμόσαιomosaito swearG3660V-AAN ὅλως,holōsat all,G3654ADV μήτεmēteneither [swear]G3383CONJ-N οὐρανῷouranōheavenG3772N-DSM θρόνοςthronos[the] throneG2362N-NSM ἐστὶνestinit isG1510V-PAI-3S θεοῦ,theouof God,G2316N-GSM-T 35 đừng chỉ đất mà thề, vì là bệ chơn của Ðức Chúa Trời; đừng chỉ thành Giê-ru-sa-lem mà thề, vì là thành của Vua lớn.
μήτεmētenor [swear]G3383CONJ-N ὑποπόδιόνhupopodion[the] footstoolG5286N-NSN ἐστινestinit isG1510V-PAI-3S αὐτοῦ,autouof Him,G0846P-GSM μήτεmētenor [swear]G3383CONJ-N ἹεροσόλυμαHi'erosolumaJerusalemG2414N-APN-L πόλιςpolis[the] cityG4172N-NSF ἐστὶνestinit isG1510V-PAI-3S μεγάλουmegalougreatG3173A-GSM βασιλέως,basileōsKing,G0935N-GSM-T 36 Lại cũng đừng chỉ đầu ngươi mà thề, vì tự ngươi không thể làm cho một sợi tóc nên trắng hay là đen được.
κεφαλῇkephalēaheadG2776N-DSF ὀμόσῃςomosēsmay you swearG3660V-AAS-2S δύνασαιdunasaiyou are ableG1410V-PNI-2S τρίχαtrichahairG2359N-ASF λευκὴνleukēnwhiteG3022A-ASF ποιῆσαιpoiēsaito makeG4160GV-AAN μέλαιναν.melainanblack.G3189A-ASF 37 Song ngươi phải nói rằng: phải, phải; không, không. Còn điều người ta nói thêm đó, bởi nơi quỉ dữ mà ra.
ἔστωestōshould beG1510V-PAM-3S λόγοςlogosstatementG3056N-NSM ὑμῶνhumōnof youG4771P-2GP περισσὸνperissonexcessiveG4053A-NSN τούτωνtoutōnof theseG3778D-GPN πονηροῦponērouevilG4190A-GSM ἐστιν.¶estincomes.G1510V-PAI-3S 38 Các ngươi có nghe lời phán rằng: Mắt đền mắt, răng đền răng.
ἨκούσατεĒkousateYou have heardG0191V-AAI-2P ἐρρέθη·errethēit was said;G2046V-API-3S ὀφθαλμὸνophthalmonEyeG3788N-ASM ὀφθαλμοῦophthalmoueyeG3788N-GSM ὀδόνταodontatoothG3599N-ASM ὀδόντος.odontostooth.’G3599N-GSM 39 Song ta bảo các ngươi, đừng chống cự kẻ dữ. Trái lại, nếu ai vả má bên hữu ngươi, hãy đưa má bên kia cho họ luôn;
ὑμῖνhuminto youG4771P-2DP ἀντιστῆναιantistēnaito resistG0436V-2AAN πονηρῷ.ponērōevil [person].G4190A-DSN ὅστιςhostiswhoeverG3748R-NSM ῥαπίζειrhapizeistrikeG4474V-PAI-3S δεξιὰνdexianrightG1188A-ASF σιαγόναsiagonacheekG4600N-ASF στρέψονstrepsondo turnG4762V-AAM-2S ἄλλην·allēnother;G0243A-ASF 40 nếu ai muốn kiện ngươi đặng lột cái áo vắn, hãy để họ lấy luôn cái áo dài nữa;
τῷtōto the [one]G3588T-DSM θέλοντίthelontiwillingG2309V-PAP-DSM κριθῆναιkrithēnaito sueG2919V-APN χιτῶνάchitōnatunicG5509N-ASM λαβεῖν,labeinto take,G2983V-2AAN ἄφεςaphesdo yieldG0863IV-2AAM-2S ἱμάτιον·himationcloak;G2440N-ASN 41 nếu ai muốn bắt ngươi đi một dặm đường, hãy đi hai dặm với họ.
ὅστιςhostiswhoeverG3748R-NSM ἀγγαρεύσειangareuseiwill compel to goG0029V-FAI-3S μίλιονmilionmileG3400N-ASN ὕπαγεhupagedo goG5217V-PAM-2S 42 Ai xin của ngươi hãy cho, ai muốn mượn của ngươi, thì đừng trớ.
τῷtōTo the [one]G3588T-DSM αἰτοῦντίaitountiaskingG0154V-PAP-DSM δός,dosdo giveG1325V-2AAM-2S τὸνtonthe [one]G3588T-ASM θέλονταthelontadesiringG2309V-PAP-ASM δανίσασθαιdanisasthaito borrowG1155V-AMN ἀποστραφῇς.¶apostraphēasmay you turn away from.G0654V-2APS-2S 43 Các ngươi có nghe lời phán rằng: Hãy yêu người lân cận, và hãy ghét kẻ thù nghịch mình.
ἨκούσατεĒkousateYou have heardG0191V-AAI-2P ἐρρέθη·errethēit was said;G2046V-API-3S ἀγαπήσειςagapēseisYou will loveG0025V-FAI-2S πλησίονplēsionneighbourG4139ADV μισήσειςmisēseiswill hateG3404V-FAI-2S ἐχθρόνechthronenemyG2190N-ASM σου.souof you.’G4771P-2GS 44 Song ta nói cùng các ngươi rằng: Hãy yêu kẻ thù nghịch, và cầu nguyện cho kẻ bắt bớ các ngươi,
ὑμῖν·huminto you;G4771P-2DP ἀγαπᾶτεagapatedo loveG0025V-PAM-2P ἐχθροὺςechthrousenemiesG2190N-APM ὑμῶνhumōnof youG4771P-2GP εὐλογεῖτεeulogeitedo blessG2127V-PAM-2P καταρωμένουςkatarōmenouscursingG2672V-PNP-APM ποιεῖτεpoieitedoG4160GV-PAM-2P τοὺςtousto thoseG3588T-APM μισοῦνταςmisountashatingG3404V-PAP-APM προσεύχεσθεproseuchesthedo prayG4336V-PNM-2P ἐπηρεαζόντωνepēreazontōnmistreatingG1908V-PAP-GPM διωκόντωνdiōkontōnpersecutingG1377V-PAP-GPM 45 hầu cho các ngươi được làm con của Cha các ngươi ở trên trời; bởi vì Ngài khiến mặt trời mọc lên soi kẻ dữ cùng kẻ lành, làm mưa cho kẻ công bình cùng kẻ độc ác.
ὅπωςhopōsso thatG3704CONJ γένησθεgenēstheyou may beG1096V-2ADS-2P πατρὸςpatrosFatherG3962N-GSM-T ὑμῶνhumōnof youG4771P-2GP οὐρανοῖς,ouranoisheavens,G3772N-DPM αὐτοῦautouof HimG0846P-GSM ἀνατέλλειanatelleiHe makes riseG0393V-PAI-3S πονηροὺςponērousevilG4190A-APM ἀγαθοὺςagathousgoodG0018A-APM βρέχειbrecheiHe sends rainG1026V-PAI-3S δικαίουςdikaiousrighteousG1342A-APM ἀδίκους.adikousunrighteous.G0094A-APM 46 Nếu các ngươi yêu những kẻ yêu mình, thì có được thưởng gì đâu? Những kẻ thâu thuế há chẳng làm như vậy sao?
ἀγαπήσητεagapēsēteyou shall loveG0025V-AAS-2P ἀγαπῶνταςagapōntaslovingG0025V-PAP-APM μισθὸνmisthonrewardG3408N-ASM ἔχετε;echetehave you?G2192V-PAI-2P οὐχὶouchiSurelyG3780PRT-N τελῶναιtelōnaitax collectorsG5057N-NPM ποιοῦσιν;poiousindo?G4160GV-PAI-3P 47 Lại nếu các ngươi tiếp đãi anh em mình mà thôi, thì có lạ gì hơn ai? Người ngoại há chẳng làm như vậy sao?
ἀσπάσησθεaspasēstheyou shall greetG0782V-ADS-2P ἀδελφοὺςadelphousbrothersG0080N-APM ὑμῶνhumōnof youG4771P-2GP μόνον,monononly,G3441A-ASN περισσὸνperissonexcessiveG4053A-ASN ποιεῖτε;poieitedo you?G4160GV-PAI-2P οὐχὶouchiSurelyG3780PRT-N ἐθνικοὶethnikoiGentilesG1482A-NPM ποιοῦσιν;poiousindo?G4160GV-PAI-3P 48 Thế thì các ngươi hãy nên trọn vẹn, như Cha các ngươi ở trên trời là trọn vẹn.
ἔσεσθεesestheWill beG1510V-FDI-2P ὑμεῖςhumeisyou yourselvesG4771P-2NP τέλειοιteleioiperfectG5046A-NPM πατὴρpatērFatherG3962N-NSM-T ὑμῶνhumōnof youG4771P-2GP οὐράνιοςouraniosHeavenlyG3770A-NSM τέλειόςteleiosperfectG5046A-NSM ἐστιν.¶estinis.G1510V-PAI-3S